Псалмул 114
Cornilescu Bible (1924), Cyrillic scriptTranslation
Cornilescu Bible (1924), Cyrillic script
Vietnamese Bible (1923 translation)
1Кынд а ешит Исраел дин Еӂипт, кынд а плекат каса луй Иаков де ла ун попор стрэин,
1Khi Y-sơ-ra-ên ra khỏi Ê-díp-tô, Nhà Gia-cốp lìa bỏ một dân nói tiếng lạ,
2Иуда а ажунс Локашул Луй чел Сфынт ши Исраел, стэпыниря Луй.
2Thì Giu-đa trở nên đền thánh Ngài, Và Y-sơ-ra-ên thành nước Ngài.
3Маря а вэзут лукрул ачеста ши а фуӂит, Йорданул с-а ынторс ынапой,
3Biển thấy sự ấy, bèn chạy trốn; Sông Giô-đanh chảy trở lại sau;
4мунций ау сэрит ка ниште бербечь ши дялуриле, ка ниште мей.
4Núi nhảy như chiên đực, Nổng nhảy khác nào chiên con.
5Че ай ту, маре, де фуӂь ши ту, Йордануле, де те ынторчь ынапой?
5ù biển, nhân sao ngươi chạy trốn? ù Giô-đanh, vì cớ gì mà ngươi chảy trở lại sau?
6Че авець, мунцилор, де сэлтаць ка ниште бербечь ши вой, дялурилор, ка ниште мей?
6ù núi, nhân sao ngươi nhảy như chiên đực? ù nổng, vì cớ gì mà ngươi nhảy như chiên con?
7Да, кутремурэ-те, пэмынтуле, ынаинтя Домнулуй, ынаинтя Думнезеулуй луй Иаков,
7Hỡi đất, hãy run rẩy trước mặt Chúa, Trước mặt Đức Chúa Trời của Gia-cốp,
8каре префаче стынка ын яз ши кременя ын извор де апе.
8Là Đấng biến hòn đá ra ao nước, Đổi đá cứng thành nguồn nước.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.