Псалмул 93
Cornilescu Bible (1924), Cyrillic scriptTranslation
Cornilescu Bible (1924), Cyrillic script
Vietnamese Bible (1923 translation)
1Домнул ымпэрэцеште ымбрэкат ку мэрецие; Домнул есте ымбрэкат ши ынчинс ку путере, де ачея лумя есте таре ши ну се клатинэ.
1Đức Giê-hô-va cai trị; Ngài mặc sự oai nghi; Đức Giê-hô-va mặc mình bằng sức lực, và thắt lưng bằng sự ấy: Thế gian cũng được lập vững bền, không thế bị rúng động.
2Скаунул Тэу де домние есте ашезат дин времурь стрэвекь; Ту ешть дин вешничие!
2Ngôi Chúa đã lập vững từ thời cổ; Chúa hằng có từ trước vô cùng.
3Рыуриле вуеск, Доамне, рыуриле вуеск таре, рыуриле се умфлэ ку путере.
3Hỡi Đức Giê-hô-va, nước lớn đã nổi lên, Nước lớn đã cất tiếng lên; Nước lớn đã nổi các lượn sóng ồn ào lên.
4Дар май путерник декыт вуетул апелор марь ши май путерник декыт вуетул валурилор нэпрасниче але мэрий есте Домнул ын локуриле черешть.
4Đức Giê-hô-va ở nơi cao có quyền năng Hơn tiếng nước lớn, Hơn các lượn sóng mạnh của biển
5Мэртурииле Тале сунт ку тотул адевэрате; сфинцения есте подоаба Касей Тале, Доамне, пентру тот тимпул кыт вор цине времуриле.
5Hỡi Đức Giê-hô-va, các chứng cớ Ngài rất là chắc chắn: Sự thánh khiết là xứng đáng cho nhà Ngài đến đời đời.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.