Псалмул 129
Cornilescu Bible (1924), Cyrillic scriptTranslation
Cornilescu Bible (1924), Cyrillic script
Vietnamese Bible (1923 translation)
1Дестул м-ау асуприт дин тинереце – с-о спунэ Исраел! –
1Từ khi tôi còn thơ ấu, chúng nó thường hà hiếp tôi, Y-sơ-ra-ên đáng nói,
2дестул м-ау асуприт дин тинереце, дар ну м-ау бируит.
2Từ khi tôi còn thơ ấu, chúng nó thường hà hiếp tôi, Nhưng không thắng hơn tôi được.
3Плугарий ау арат пе спинаря мя, ау трас бразде лунӂь пе еа.
3Các nông phu cày trên lưng tôi, Xẻ đường cày mình dài theo trên đó.
4Домнул есте дрепт: Ел а тэят фунииле челор рэй.
4Đức Giê-hô-va là công bình; Ngài đã chặt những dây kẻ ác.
5Сэ се умпле де рушине ши сэ дя ынапой тоць чей че урэск Сионул!
5Nguyện những kẻ ghét Si-ôn Bị hổ thẹn và lui lại sau.
6Сэ фие ка ярба де пе акоперишурь, каре се усукэ ынаинте де а фи смулсэ!
6Nguyện chúng nó như cỏ nơi nóc nhà, Đã khô héo trước khi bị nhổ;
7Сечерэторул ну-шь умпле мына ку еа, чел че лягэ снопий ну-шь ынкаркэ брацул ку еа
7Ngươi gặt không nắm đầy tay mình, Kẻ bó không gom đầy ôm mình;
8ши трекэторий ну зик: „Бинекувынтаря Домнулуй сэ фие песте вой! Вэ бинекувынтэм ын Нумеле Домнулуй!”
8Những kẻ lại qua cũng không nói: Nguyện phước Đức Giê-hô-va giáng trên các ngươi! Chúng ta nhân danh Đức Giê-hô-va chúc phước cho các ngươi.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.