Psalmorum 129
Clementine Vulgate, 1598Translation
Clementine Vulgate, 1598
Vietnamese Bible (1923 translation)
1Canticum graduum. [De profundis clamavi ad te, Domine;
1Từ khi tôi còn thơ ấu, chúng nó thường hà hiếp tôi, Y-sơ-ra-ên đáng nói,
2Domine, exaudi vocem meam. Fiant aures tuæ intendentes in vocem deprecationis meæ.
2Từ khi tôi còn thơ ấu, chúng nó thường hà hiếp tôi, Nhưng không thắng hơn tôi được.
3Si iniquitates observaveris, Domine, Domine, quis sustinebit?
3Các nông phu cày trên lưng tôi, Xẻ đường cày mình dài theo trên đó.
4Quia apud te propitiatio est; et propter legem tuam sustinui te, Domine. Sustinuit anima mea in verbo ejus:
4Đức Giê-hô-va là công bình; Ngài đã chặt những dây kẻ ác.
5speravit anima mea in Domino.
5Nguyện những kẻ ghét Si-ôn Bị hổ thẹn và lui lại sau.
6A custodia matutina usque ad noctem, speret Israël in Domino.
6Nguyện chúng nó như cỏ nơi nóc nhà, Đã khô héo trước khi bị nhổ;
7Quia apud Dominum misericordia, et copiosa apud eum redemptio.
7Ngươi gặt không nắm đầy tay mình, Kẻ bó không gom đầy ôm mình;
8Et ipse redimet Israël ex omnibus iniquitatibus ejus.]
8Những kẻ lại qua cũng không nói: Nguyện phước Đức Giê-hô-va giáng trên các ngươi! Chúng ta nhân danh Đức Giê-hô-va chúc phước cho các ngươi.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.