Псалмул 110
Cornilescu Bible (1924), Cyrillic scriptTranslation
Cornilescu Bible (1924), Cyrillic script
Vietnamese Bible (1923 translation)
1Домнул а зис Домнулуй меу: „Шезь ла дряпта Мя пынэ вой пуне пе врэжмаший Тэй суб пичоареле Тале.”
1Đức Giê-hô-va phán cùng Chúa tôi rằng: Hãy ngồi bên hữu ta, Cho đến chừng ta đặt kẻ thù nghịch ngươi làm bệ chân cho ngươi.
2Домнул ва ынтинде дин Сион тоягул де кырмуире ал путерий Тале, зикынд: „Стэпынеште ын мижлокул врэжмашилор Тэй!”
2Đức Giê-hô-va từ Si-ôn sẽ sai đến cây phủ việt về sự năng lực ngươi; Hãy cai trị giữa các thù nghịch ngươi.
3Попорул Тэу есте плин де ынфлэкэраре кынд Ыць адунь оштиря; ку подоабе сфинте, ка дин сынул зорилор, вине тинеретул Тэу ла Тине, ка роуа.
3Trong ngày quyền thế Chúa, dân Chúa tình nguyện lại đến; Những kẻ trẻ tuổi ngươi mặc trang sức thánh cũng đến cùng ngươi Như giọt sương bởi lòng rạng đông mà ra.
4Домнул а журат ши ну-Й ва пэря рэу: „Ту ешть преот ын вяк, ын фелул луй Мелхиседек.”
4Đức Giê-hô-va đã thề, không hề đổi ý, rằng: Ngươi là thầy tế lễ đời đời, Tùy theo ban Mên-chi-xê-đéc.
5Домнул, де ла дряпта Та, здробеште пе ымпэраць ын зиуа мынией Луй.
5Chúa ở bên hữu ngươi Sẽ chà nát các vua trong ngày Ngài nổi giận.
6Ел фаче дрептате принтре нямурь: тотул есте плин де трупурь моарте; Ел здробеште капете пе тоатэ ынтиндеря цэрий.
6Ngài sẽ đoán xét các nước, làm khắp nơi đầy xác chết; Cũng sẽ chà nát kẻ làm đầu của nước lớn.
7Ел бя дин пырыу ын тимпул мерсулуй, де ачея Ышь ыналцэ капул.
7Ngài sẽ uống nước khe trong đường, Và nhân đó ngước đầu lên.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.