Псальма
Chapter 110
Kulish and Puluj Bible (…
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers

Псальма 110

Kulish and Puluj Bible (1905)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1Псальма Давидова. Сказав Господь моєму Господеві: Сядь праворуч коло мене, доки не положу ворогів твоїх підніжком тобі в ноги!
1Đức Giê-hô-va phán cùng Chúa tôi rằng: Hãy ngồi bên hữu ta, Cho đến chừng ta đặt kẻ thù nghịch ngươi làm bệ chân cho ngươi.
2Жезло сили твоєї пришле Господь із Сиона; царюй серед ворогів твоїх!
2Đức Giê-hô-va từ Si-ôn sẽ sai đến cây phủ việt về sự năng lực ngươi; Hãy cai trị giữa các thù nghịch ngươi.
3В день потуги твоєї буде нарід твій готовий у сьвятій оздобі; з лона зарева раннього спаде тобі роса молодостї твоєї.
3Trong ngày quyền thế Chúa, dân Chúa tình nguyện lại đến; Những kẻ trẻ tuổi ngươi mặc trang sức thánh cũng đến cùng ngươi Như giọt sương bởi lòng rạng đông mà ra.
4Клявся Господь, і не пожалує того: Ти сьвященник по віки по постанові Мелхизедека.
4Đức Giê-hô-va đã thề, không hề đổi ý, rằng: Ngươi là thầy tế lễ đời đời, Tùy theo ban Mên-chi-xê-đéc.
5Господь по правицї в тебе сокрушає царів в день гнїву свого.
5Chúa ở bên hữu ngươi Sẽ chà nát các vua trong ngày Ngài nổi giận.
6Він зробить суд між народами, покривши землю трупом; розбивши голову, що над великою країною панує.
6Ngài sẽ đoán xét các nước, làm khắp nơi đầy xác chết; Cũng sẽ chà nát kẻ làm đầu của nước lớn.
7По дорозї пити ме з потока, тому підніме він голову.
7Ngài sẽ uống nước khe trong đường, Và nhân đó ngước đầu lên.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.