Psalms 110
World English BibleTranslation
World English Bible
Vietnamese Bible (1923 translation)
1The LORD says to my Lord, “Sit at my right hand, until I make your enemies your footstool for your feet.”
1Đức Giê-hô-va phán cùng Chúa tôi rằng: Hãy ngồi bên hữu ta, Cho đến chừng ta đặt kẻ thù nghịch ngươi làm bệ chân cho ngươi.
2The LORD will send out the rod of your strength out of Zion. Rule among your enemies.
2Đức Giê-hô-va từ Si-ôn sẽ sai đến cây phủ việt về sự năng lực ngươi; Hãy cai trị giữa các thù nghịch ngươi.
3Your people offer themselves willingly in the day of your power, in holy array. Out of the womb of the morning, you have the dew of your youth.
3Trong ngày quyền thế Chúa, dân Chúa tình nguyện lại đến; Những kẻ trẻ tuổi ngươi mặc trang sức thánh cũng đến cùng ngươi Như giọt sương bởi lòng rạng đông mà ra.
4The LORD has sworn, and will not change his mind: “You are a priest forever in the order of Melchizedek.”
4Đức Giê-hô-va đã thề, không hề đổi ý, rằng: Ngươi là thầy tế lễ đời đời, Tùy theo ban Mên-chi-xê-đéc.
5The Lord is at your right hand. He will crush kings in the day of his wrath.
5Chúa ở bên hữu ngươi Sẽ chà nát các vua trong ngày Ngài nổi giận.
6He will judge among the nations. He will heap up dead bodies. He will crush the ruler of the whole earth.
6Ngài sẽ đoán xét các nước, làm khắp nơi đầy xác chết; Cũng sẽ chà nát kẻ làm đầu của nước lớn.
7He will drink of the brook on the way; therefore he will lift up his head.
7Ngài sẽ uống nước khe trong đường, Và nhân đó ngước đầu lên.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.