Псалмул
Chapter 6
Cornilescu Bible (1924),…
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers

Псалмул 6

Cornilescu Bible (1924), Cyrillic script
Vietnamese Bible (1923 translation)
1Доамне, ну мэ педепси ку мыния Та ши ну мэ мустра ку урӂия Та!
1Đức Giê-hô-va ôi! xin chớ nổi thạnh nộ mà trách tôi, Chớ sửa phạt tôi trong khi Ngài giận phừng,
2Ай милэ де мине, Доамне, кэч мэ офилеск! Виндекэ-мэ, Доамне, кэч ымь тремурэ оаселе!
2Hỡi Đức Giê-hô-va, xin thương xót tôi, vì tôi yếu mỏn; Lạy Đức Giê-hô-va, xin chữa tôi, vì xương cốt tôi run rẩy.
3Суфлетул мь-е ынгрозит де тот. Ши Ту, Доамне, пынэ кынд вей зэбови сэ Те ындурь де мине?
3Đức Giê-hô-va ôi! linh hồn tôi cũng bối rối quá đỗi; Còn Ngài, cho đến chừng nào?
4Ынтоарче-Те, Доамне, избэвеште-мь суфлетул! Мынтуеште-мэ, пентру ындураря Та!
4Lạy Đức Giê-hô-va, xin hãy trở lại, giải cứu linh hồn tôi; Hãy cứu tôi vì lòng nhân từ Ngài.
5Кэч чел че моаре ну-шь май адуче аминте де Тине ши чине Те ва лэуда ын Локуинца морцилор?
5Vì trong sự chết chẳng còn nhớ đến Chúa nữa; Nơi âm phủ ai sẽ cảm tạ Chúa?
6Ну май пот ӂемынд! Ын фиекаре ноапте ымь стропеск аштернутул ши-мь скалд патул ын лакримь.
6Tôi mỏn sức vì than thở, Mỗi đêm tôi làm trôi giường tôi, Dầm nó với nước mắt.
7Ми с-а супт фаца де ынтристаре ши а ымбэтрынит дин причина тутурор челор че мэ пригонеск.
7Mắt tôi hao mòn vì buồn thảm, Làng lệt vì cớ cừu địch tôi.
8Депэртаци-вэ де ла мине тоць чей че фачець рэул, кэч Домнул а аузит гласул плынӂерий меле!
8Hỡi kẻ làm ác kia, khá lìa xa ta hết thảy; Vì Đức Giê-hô-va đã nghe tiếng khóc lóc ta.
9Домнул ымь аскултэ черериле ши Домнул ымь примеште ругэчуня!
9Đức Giê-hô-va đã nghe sự nài xin ta. Ngài nhậm lời cầu nguyện ta.
10Тоць врэжмаший мей вор фи акопериць де рушине ши куприншь де спаймэ; ынтр-о клипэ вор да ынапой, акопериць де рушине.
10Hết thảy kẻ thù nghịch tôi sẽ bị hổ thẹn và bối rối lắm; Chúng nó sẽ sụt lui lại, vội vàng bị mất cỡ.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.