Псалтырь

Old Testament

New Testament

Chapter 6
Synodal Translation (Син…
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Synodal Translation (Синодальный перевод)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1Начальнику хора. На восьмиструнном. Псалом Давида.
1Đức Giê-hô-va ôi! xin chớ nổi thạnh nộ mà trách tôi, Chớ sửa phạt tôi trong khi Ngài giận phừng,
2Господи! не в ярости Твоей обличай меня и не во гневе Твоем наказывай меня.
2Hỡi Đức Giê-hô-va, xin thương xót tôi, vì tôi yếu mỏn; Lạy Đức Giê-hô-va, xin chữa tôi, vì xương cốt tôi run rẩy.
3Помилуй меня, Господи, ибо я немощен; исцели меня, Господи, ибо кости мои потрясены;
3Đức Giê-hô-va ôi! linh hồn tôi cũng bối rối quá đỗi; Còn Ngài, cho đến chừng nào?
4и душа моя сильно потрясена; Ты же, Господи, доколе?
4Lạy Đức Giê-hô-va, xin hãy trở lại, giải cứu linh hồn tôi; Hãy cứu tôi vì lòng nhân từ Ngài.
5Обратись, Господи, избавь душу мою, спаси меня ради милости Твоей,
5Vì trong sự chết chẳng còn nhớ đến Chúa nữa; Nơi âm phủ ai sẽ cảm tạ Chúa?
6ибо в смерти нет памятования о Тебе: во гробе кто будет славить Тебя?
6Tôi mỏn sức vì than thở, Mỗi đêm tôi làm trôi giường tôi, Dầm nó với nước mắt.
7Утомлен я воздыханиями моими: каждую ночь омываю ложе мое, слезами моими омочаю постель мою.
7Mắt tôi hao mòn vì buồn thảm, Làng lệt vì cớ cừu địch tôi.
8Иссохло от печали око мое, обветшало от всех врагов моих.
8Hỡi kẻ làm ác kia, khá lìa xa ta hết thảy; Vì Đức Giê-hô-va đã nghe tiếng khóc lóc ta.
9Удалитесь от меня все, делающие беззаконие, ибо услышал Господь голос плача моего,
9Đức Giê-hô-va đã nghe sự nài xin ta. Ngài nhậm lời cầu nguyện ta.
10услышал Господь моление мое; Господь примет молитву мою.
10Hết thảy kẻ thù nghịch tôi sẽ bị hổ thẹn và bối rối lắm; Chúng nó sẽ sụt lui lại, vội vàng bị mất cỡ.
11Да будут постыжены и жестоко поражены все враги мои; да возвратятся и постыдятся мгновенно.
no verse 11 in this text

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.