Псалтырь

Old Testament

New Testament

Chapter 148
Synodal Translation (Син…
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Synodal Translation (Синодальный перевод)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1Хвалите Господа с небес, хвалите Его в вышних.
1Ha-lê-lu-gia! Từ các từng trời hãy ngợi khen Đức Giê-hô-va! Hãy ngợi khen Ngài trong nơi cao cả!
2Хвалите Его, все Ангелы Его, хвалите Его, все воинства Его.
2Hỡi hết thảy các thiên sứ Ngài, hãy ngợi khen Ngài! Hỡi cả cơ binh Ngài, hãy ngợi khen Ngài!
3Хвалите Его, солнце и луна, хвалите Его, все звезды света.
3Hỡi mặt trời, mặt trăng, hãy ngợi khen Ngài! Hỡi hết thảy ngôi sao sáng, hãy ngợi khen Ngài!
4Хвалите Его, небеса небес и воды, которые превыше небес.
4Hỡi trời của các từng trời, hỡi nước trên các từng trời, Hãy ngợi khen Ngài!
5Да хвалят имя Господа, ибо Он сказал, и они сделались, повелел, и сотворились;
5Cả thảy khá ngợi khen danh Đức Giê-hô-va; Vì Ngài ra lịnh, thảy bèn được dựng nên.
6поставил их на веки и веки; дал устав, который не прейдет.
6Ngài lập cho vững các vật ấy đến đời đời vô cùng; Cũng đã định mạng, sẽ không có ai vi phạm mạng ấy.
7Хвалите Господа от земли, великие рыбы и все бездны,
7Hỡi các quái vật của biển, và những vực sâu, Hãy ngợi khen Đức Giê-hô-va từ nơi đất.
8огонь и град, снег и туман, бурный ветер, исполняющий слово Его,
8Hỡi lửa mà mưa đá, tuyết và hơi nước, Gió bão vâng theo mạng Ngài,
9горы и все холмы, дерева плодоносные и все кедры,
9Các núi và mọi nổng, Cây trái và mọi cây hương nam,
10звери и всякий скот, пресмыкающиеся и птицы крылатые,
10Thú rừng và các loài súc vật, Loài côn trùng và loài chim,
11цари земные и все народы, князья и все судьи земные,
11Những vua thế gian và các dân tộc, Công-hầu và cả quan xét của thế gian,
12юноши и девицы, старцы и отроки
12Gã trai trẻ và gái đồng trinh, Người già cả cùng con nhỏ:
13да хвалят имя Господа, ибо имя Его единого превознесенно, слава Его на земле и на небесах.
13Cả thảy khá ngợi khen danh Đức Giê-hô-va! Vì chỉ danh Ngài được tôn cao cả; Sự vinh hiển Ngài trổi cao hơn trái đất và các từng trời.
14Он возвысил рог народа Своего, славу всех святых Своих, сынов Израилевых, народа, близкого к Нему. Аллилуия.
14Ngài đã cất cái sừng của dân sự Ngài lên, Là sự ngợi khen của các thánh Ngài, tức của dân Y-sơ-ra-ên, Là một dân ở gần bên Ngài, Ha-lê-lu-gia!

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.