Псалтырь

Old Testament

New Testament

Chapter 20
Synodal Translation (Син…
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Synodal Translation (Синодальный перевод)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1Начальнику хора. Псалом Давида.
1Nguyện Đức Giê-hô-va đáp lời ngươi trong ngày gian truân! Nguyện danh Đức Chúa Trời của Gia-cốp che chở ngươi,
2Господи! силою Твоею веселится царь и о спасении Твоем безмерно радуется.
2Từ nơi thánh sai ơn giúp đỡ ngươi, Và từ Si-ôn nâng đỡ ngươi!
3Ты дал ему, чего желало сердце его, и прошения уст его не отринул,
3Nguyện Ngài nhớ đến các lễ vật ngươi, Và nhậm những của lễ thiêu ngươi!
4ибо Ты встретил его благословениями благости, возложил на голову его венец из чистого золота.
4Cầu xin Ngài ban cho ngươi điều lòng ngươi ước ao, Làm thành các điều toan tính của ngươi!
5Он просил у Тебя жизни; Ты дал ему долгоденствие на век и век.
5Chúng tôi sẽ vui mừng về sự cứu rỗi ngươi, Và nhân danh Đức Chúa Trời chúng tôi, dựng các ngọn cờ của chúng tôi lên. Nguyện Đức Giê-hô-va làm thành các điều người sở cầu.
6Велика слава его в спасении Твоем; Ты возложил на него честь и величие.
6Rày tôi biết Đức Giê-hô-va cứu đấng chịu xức dầu của Ngài; Từ trên trời thánh Ngài sẽ trả lời người, Nhờ quyền năng cứu rỗi của tay hữu Ngài.
7Ты положил на него благословения на веки, возвеселил его радостью лица Твоего,
7Kẻ nầy nhờ cậy xe cộ, kẻ khác nhờ cậy ngựa, Nhưng chúng tôi nhờ cậy danh Giê-hô-va, là Đức Chúa Trời chúng tôi.
8ибо царь уповает на Господа, и во благости Всевышнего не поколеблется.
8Các kẻ ấy bị khòm xuống và sa ngã, Còn chúng tôi chỗi dậy, và đứng ngay lên.
9Рука Твоя найдет всех врагов Твоих, десница Твоя найдет ненавидящих Тебя.
9Hỡi Đức Giê-hô-va, xin hãy cứu! Nguyện Vua nhậm lời chúng tôi trong ngày chúng tôi kêu cầu.
10Во время гнева Твоего Ты сделаешь их, как печь огненную; во гневе Своем Господь погубит их, и пожрет их огонь.
no verse 10 in this text
11Ты истребишь плод их с земли и семя их - из среды сынов человеческих,
no verse 11 in this text
12ибо они предприняли против Тебя злое, составили замыслы, но не могли выполнить их.
no verse 12 in this text
13Ты поставишь их целью, из луков Твоих пустишь стрелы в лице их.
no verse 13 in this text
14Вознесись, Господи, силою Твоею: мы будем воспевать и прославлять Твое могущество.
no verse 14 in this text

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.