詩篇
Chapter 20
Freedom Bible (フリーダム・バイブル)
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Freedom Bible (フリーダム・バイブル)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1苦難の日に、主があなたに答えられますように。 ヤコブの神の御名があなたを高く上げられますように。
1Nguyện Đức Giê-hô-va đáp lời ngươi trong ngày gian truân! Nguyện danh Đức Chúa Trời của Gia-cốp che chở ngươi,
2聖所からあなたに助けを送り、 シオンからあなたを支えられますように。
2Từ nơi thánh sai ơn giúp đỡ ngươi, Và từ Si-ôn nâng đỡ ngươi!
3あなたのすべてのささげ物を覚え、 あなたの全焼のささげ物を受け入れられますように。 セラ。
3Nguyện Ngài nhớ đến các lễ vật ngươi, Và nhậm những của lễ thiêu ngươi!
4主があなたの心の願いをかなえ、 あなたのすべての計画を成し遂げてくださいますように。
4Cầu xin Ngài ban cho ngươi điều lòng ngươi ước ao, Làm thành các điều toan tính của ngươi!
5私たちはあなたの救いのゆえに勝ちどきを上げる。 私たちの神の御名によって旗を立てる。 主があなたのすべての願いをかなえてくださいますように。
5Chúng tôi sẽ vui mừng về sự cứu rỗi ngươi, Và nhân danh Đức Chúa Trời chúng tôi, dựng các ngọn cờ của chúng tôi lên. Nguyện Đức Giê-hô-va làm thành các điều người sở cầu.
6今、私は知っている。主はその油注がれた者を救われる。 主はその聖なる天から彼に、 右の手の救いの力をもって答えられる。
6Rày tôi biết Đức Giê-hô-va cứu đấng chịu xức dầu của Ngài; Từ trên trời thánh Ngài sẽ trả lời người, Nhờ quyền năng cứu rỗi của tay hữu Ngài.
7ある者は戦車に、ある者は馬に信頼する。 しかし、私たちは私たちの神、主の御名に信頼する。
7Kẻ nầy nhờ cậy xe cộ, kẻ khác nhờ cậy ngựa, Nhưng chúng tôi nhờ cậy danh Giê-hô-va, là Đức Chúa Trời chúng tôi.
8彼らはかがみ込み、倒れたが、 私たちは立ち上がり、まっすぐに立つ。
8Các kẻ ấy bị khòm xuống và sa ngã, Còn chúng tôi chỗi dậy, và đứng ngay lên.
9主よ、お救いください。 私たちが呼ぶとき、王が答えてくださいますように。
9Hỡi Đức Giê-hô-va, xin hãy cứu! Nguyện Vua nhậm lời chúng tôi trong ngày chúng tôi kêu cầu.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.