詩篇
Chapter 132
Freedom Bible (フリーダム・バイブル)
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Freedom Bible (フリーダム・バイブル)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1主よ、ダビデと、彼が受けたすべての苦しみを覚えてください。
1Đức Giê-hô-va ôi! xin nhớ lại Đa-vít, Và các sự khổ nạn của người;
2彼がどのように主に誓い、 ヤコブの力ある方に誓願を立てたかを。
2Thể nào người thề cùng Đức Giê-hô-va, Và hứa nguyện với Đấng Toàn năng của Gia-cốp:
3「私は決して自分の家に入らず、 自分の寝床にも上らない。
3Tôi hẳn không vào trại mình ở, Chẳng lên giường tôi nghỉ,
4私の目に眠りを与えず、 まぶたにまどろみを許さない。
4Không cho mắt tôi ngủ, Cũng không cho mí mắt tôi nghỉ nhọc,
5主のための場所、 ヤコブの力ある方の住まいを見いだすまでは。」
5Cho đến chừng tôi tìm được một chỗ cho Đức Giê-hô-va, Một nơi ở cho Đấng Toàn năng của Gia-cốp!
6見よ、私たちはエフラタでそのことを聞き、 ヤアルの野でそれを見つけた。
6Kìa, chúng tôi có nghe nói về hòm giao ước tại Ê-phơ-rát, Có tìm đặng hòm ấy trong đồng bằng Gia-a.
7「私たちは主の住まいに入り、 その足台の前にひれ伏そう。」
7Chúng tôi sẽ vào nơi ở Ngài, Thờ lạy trước bệ chân Ngài.
8主よ、立ち上がって、あなたの安息の場所に入ってください。 あなたも、あなたの御力の箱も。
8Hỡi Đức Giê-hô-va, xin hãy chỗi dậy đặng vào nơi an nghỉ Ngài, Với hòm về sự năng lực Ngài!
9あなたの祭司たちが義をまとい、 あなたの聖なる者たちが喜び叫びますように。
9Nguyện thầy tế lễ Chúa được mặc sự công bình, Kẻ thánh của Chúa reo mừng.
10あなたのしもべダビデのために、 あなたが油を注がれた者を退けないでください。
10Vì cớ Đa-vít, là kẻ tôi tớ Chúa, Xin chớ xô đẩy mặt đấng chịu xức dầu của Chúa.
11主は真実をもってダビデに誓われ、 その誓いを翻されることはない。 「あなたの身から出る者を、あなたの王座に着かせる。
11Đức Giê-hô-va đã thề quyết với Đa-vít, Ngài cũng chẳng hề bội, mà rằng: Ta sẽ đặt trên ngôi ngươi một con ngươi sanh ra.
12もし、あなたの子らがわたしの契約と、 わたしが彼らに教えるあかしを守るなら、 彼らの子らも、とこしえにあなたの王座に着く。」
12Nếu con cái ngươi giữ giao ước ta, Và những chứng cớ mà ta sẽ dạy cho chúng nó, Thì con cái chúng nó cũng sẽ Ngồi trên ngôi ngươi đến đời đời.
13主はシオンを選び、 ご自分の住まいとして望まれたからである。
13Vì Đức Giê-hô-va đã chọn Si-ôn; Ngài ước Si-ôn làm nơi ở của Ngài;
14「ここは、とこしえにわたしの安息の場所。 わたしはここに住む。わたしがここを望んだからだ。
14Đây là nơi an nghỉ ta đời đời; Ta sẽ ngụ ở đây, vì ta có ước ao như thế.
15わたしはその食物を豊かに祝福し、 その貧しい者たちをパンで満ち足らせる。
15Ta sẽ ban phước cho lương thực Si-ôn được dư dật, Cho những kẻ nghèo của thành ấy được ăn bánh no nê.
16その祭司たちに救いをまとわせ、 その聖なる者たちは大いに喜び叫ぶ。
16Ta cũng sẽ mặc sự cứu rỗi cho thầy tế lễ thành ấy, Và các thánh nó sẽ reo mừng.
17そこで、わたしはダビデの角を芽生えさせる。 わたしは、油を注がれた者のために、ともしびを備えた。
17Tại đó ta sẽ khiến sừng Đa-vít đâm chồi; Ta đã sắm sửa ngọn đèn cho đấng chịu xức dầu của ta.
18わたしは彼の敵に恥をまとわせる。 しかし、彼の頭上では、その冠が輝く。」
18Ta sẽ lấy sự hổ thẹn mặc cho kẻ thù nghịch người; Còn mão triều người sẽ rực rỡ trên đầu người.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.