詩篇
Chapter 54
Freedom Bible (フリーダム・バイブル)
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Freedom Bible (フリーダム・バイブル)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1神よ、あなたの御名によって私を救ってください。 あなたの力によって私を弁護してください。
1Đức Chúa Trời ôi! xin hãy lấy danh Chúa mà cứu tôi, Dùng quyền năng Chúa mà xét tôi công bình.
2神よ、私の祈りを聞いてください。 私の口の言葉に耳を傾けてください。
2Hỡi Đức Chúa Trời, xin hãy nghe lời cầu nguyện tôi, Lắng tai nghe các lời của miệng tôi,
3見知らぬ者たちが私に立ち向かい、 暴力を行う者たちが私の魂を追い求めているからだ。 彼らは自分の前に神を置いていない。 セラ。
3Vì người lạ dấy nghịch cùng tôi, Người hung bạo tìm hại mạng sống tôi: Chúng nó không để Đức Chúa Trời đứng trước mặt mình.
4見よ、神は私の助け主である。 主は私の魂を支えてくださる方である。
4Nầy, Đức Chúa Trời là sự tiếp trợ tôi, Chúa là Đấng nâng đỡ linh hồn tôi.
5神は私の敵に悪を報いられる。 あなたの真実によって彼らを滅ぼしてください。
5Ngài sẽ báo ác cho những kẻ thù nghịch tôi: Xin hãy diệt chúng nó đi, tùy sự chân thật Chúa.
6私は自発のささげ物を、あなたにささげる。 主よ、あなたの御名に感謝する。御名は良いからだ。
6Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi sẽ dâng cho Ngài của lễ tình nguyện, Cũng sẽ cảm tạ danh Ngài, vì điều đó là tốt lành.
7主は私をすべての苦難から救い出してくださった。 私の目は敵に対する勝利を見た。
7Vì Ngài giải cứu tôi khỏi mọi mỗi gian truân; Mắt tôi thấy sự báo trả cho kẻ thù nghịch tôi.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.