詩篇 2
Freedom Bible (フリーダム・バイブル)Translation
Freedom Bible (フリーダム・バイブル)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1なぜ国々は激しく怒り、 人々はむなしいことを企むのか。
1Nhân sao các ngoại bang náo loạn? Và những dân tộc toan mưu chước hư không?
2地の王たちは立ち上がり、 支配者たちは共に協議して、 主と、その油注がれた者に逆らって言う、
2Các vua thế gian nổi dậy, Các quan trưởng bàn nghị cùng nhau Nghịch Đức Giê-hô-va, và nghịch Đấng chịu xức dầu của Ngài, mà rằng:
3「彼らの束縛を断ち切り、 彼らの縄を私たちから投げ捨てよう」と。
3Chúng ta hãy bẻ lòi tói của hai Người, Và quăng xa ta xiềng xích của họ.
4天の座に着いておられる方は笑われる。 主 は彼らをあざけられる。
4Đấng ngự trên trời sẽ cười, Chúa sẽ nhạo báng chúng nó.
5その後、主は怒りをもって彼らに語り、 激しい怒りをもって彼らを恐れさせる。
5Bấy giờ Ngài sẽ nổi thạnh nộ phán cùng chúng nó, Dùng cơn giận dữ mình khuấy khỏa chúng nó, mà rằng:
6「しかし、私は私の聖なる山シオンに、私の王を立てた。」
6Dầu vậy, ta đã lập Vua ta Trên Si-ôn là núi thánh ta.
7私は定めについて告げよう。 主は私に言われた。「あなたは私の子。 今日、私はあなたの父となった。
7Ta sẽ giảng ra mạng lịnh: Đức Giê-hô-va phán cùng ta rằng: Ngươi là Con ta; Ngày nay ta đã sanh Ngươi.
8私に求めよ。そうすれば、私は国々をあなたの相続地として与え、 地の果てまでをあなたの所有として与える。
8Hãy cầu ta, ta sẽ ban cho Con các ngoại bang làm cơ nghiệp, Và các đầu cùng đất làm của cải. vãi
9あなたは鉄の杖で彼らを打ち砕き、 陶器師の器のように彼らを粉々に砕く。」
9Con sẽ dùng cây gậy sắt mà đập bể chúng nó; Con sẽ làm vỡ nát chúng nó khác nào bình gốm.
10それゆえ今、王たちよ、賢くあれ。 地の裁き司たちよ、教訓を受けよ。
10Vì vậy, hỡi các vua, hãy khôn ngoan; Hỡi các quan xét thế gian, hãy chịu sự dạy dỗ.
11恐れをもって主に仕え、 おののきをもって喜べ。
11Khá hầu việc Đức Giê-hô-va cách kính sợ, Và mừng rỡ cách run rẩy.
12子に口づけせよ。 彼が怒り、あなたがたが道で滅びないために。 主の激しい怒りはすぐに燃え上がるからである。 主に避け所を求めるすべての者は幸いである。
12Hãy hôn Con, e Người nổi giận, Và các ngươi hư mất trong đường chăng; Vì cơn thạnh nộ Người hòng nổi lên. Phàm kẻ nào nương náu mình nơi Người có phước thay!
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.