詩篇
Chapter 100
Freedom Bible (フリーダム・バイブル)
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Freedom Bible (フリーダム・バイブル)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1全地よ、主に喜び叫べ。
1Hỡi cả trái đất, Hãy cất tiếng reo mừng cho Đức Giê-hô-va!
2喜びをもって主に仕えよ。 喜び歌いながら御前に来よ。
2Khá hầu việc Đức Giê-hô-va cách vui mừng, Hãy hát xướng mà đến trước mặt Ngài.
3主こそ神であると知れ。 私たちを造られたのは主であり、私たちは主のもの。 私たちはその民、その牧場の羊である。
3Phải biết rằng Giê-hô-va là Đức Chúa Trời. Chính Ngài đã dựng nên chúng tôi, chúng tôi thuộc về Ngài; Chúng tôi là dân sự Ngài, là bầy chiên của đồng cỏ Ngài.
4感謝しながらその門に入り、 賛美しながらその庭に入れ。 主に感謝し、御名をほめたたえよ。
4Hãy cảm tạ mà vào các cửa Ngài, Hãy ngợi khen mà vào hành lang Ngài. Khá cảm tạ Ngài, chúc tụng danh của Ngài.
5主は良い方。 その慈しみはとこしえに続き、 その真実は代々に及ぶ。
5Vì Đức Giê-hô-va là thiện; sự nhân từ Ngài hằng có mãi mãi, Và sự thành tín Ngài còn đến đời đời.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.