Salmos
Chapter 100
Reina-Valera 1909
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers

Salmos 100

Reina-Valera 1909
Vietnamese Bible (1923 translation)
1Salmo de alabanza. CANTAD alegres á Dios, habitantes de toda la tierra.
1Hỡi cả trái đất, Hãy cất tiếng reo mừng cho Đức Giê-hô-va!
2Servid á Jehová con alegría: venid ante su acatamiento con regocijo.
2Khá hầu việc Đức Giê-hô-va cách vui mừng, Hãy hát xướng mà đến trước mặt Ngài.
3Reconoced que Jehová él es Dios: él nos hizo, y no nosotros á nosotros mismos; pueblo suyo somos, y ovejas de su prado.
3Phải biết rằng Giê-hô-va là Đức Chúa Trời. Chính Ngài đã dựng nên chúng tôi, chúng tôi thuộc về Ngài; Chúng tôi là dân sự Ngài, là bầy chiên của đồng cỏ Ngài.
4Entrad por sus puertas con reconocimiento, por sus atrios con alabanza: alabadle, bendecid su nombre.
4Hãy cảm tạ mà vào các cửa Ngài, Hãy ngợi khen mà vào hành lang Ngài. Khá cảm tạ Ngài, chúc tụng danh của Ngài.
5Porque Jehová es bueno: para siempre es su misericordia, y su verdad por todas las generaciones.
5Vì Đức Giê-hô-va là thiện; sự nhân từ Ngài hằng có mãi mãi, Và sự thành tín Ngài còn đến đời đời.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.