Salmos 113
Reina-Valera 1909Translation
Reina-Valera 1909
Vietnamese Bible (1923 translation)
1Aleluya. ALABAD, siervos de Jehová, alabad el nombre de Jehová.
1Ha-lê-lu-gia! Hỡi các tôi tớ Đức Giê-hô-va, hãy ngợi khen, Hãy ngợi khen danh Đức Giê-hô-va.
2Sea el nombre de Jehová bendito, desde ahora y para siempre.
2Đáng chúc tụng danh Đức Giê-hô-va. Từ bây giờ cho đến đời đời!
3Desde el nacimiento del sol hasta donde se pone, sea alabado el nombre de Jehová.
3Từ nơi mặt trời mọc cho đến nơi mặt trời lặn, Khá ngợi khen danh Đức Giê-hô-va!
4Alto sobre todas las naciones es Jehová; sobre los cielos su gloria.
4Đức Giê-hô-va vượt cao hơn các dân. Sự vinh hiển Ngài cao hơn các từng trời.
5¿Quién como Jehová nuestro Dios, que ha enaltecido su habitación,
5Ai giống như Giê-hô-va Đức Chúa Trời chúng tôi? Ngôi Ngài ở trên cao;
6Que se humilla á mirar en el cielo y en la tierra?
6Ngài hạ mình xuống Đặng xem xét trời và đất.
7El levanta del polvo al pobre, y al menesteroso alza del estiércol,
7Ngài nâng đỡ người khốn cùng lên khỏi bụi tro, Cất kẻ thiếu thốn khỏi đống phân,
8Para hacerlos sentar con los príncipes, con los príncipes de su pueblo.
8Đặng để người ngồi chung với các quan trưởng, Tức với các quan trưởng của dân sự Ngài.
9El hace habitar en familia á la estéril, gozosa en ser madre de hijos. Aleluya.
9Ngài khiến đàn bà son sẻ ở trong nhà, Làm mẹ vui vẻ của những con cái. Ha-lê-lu-gia!
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.