Psalms
Chapter 113
JPS Tanakh (Jewish Publi…
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
JPS Tanakh (Jewish Publication Society, 1917)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1Hallelujah. Praise, O ye servants of the LORD, praise the name of the LORD.
1Ha-lê-lu-gia! Hỡi các tôi tớ Đức Giê-hô-va, hãy ngợi khen, Hãy ngợi khen danh Đức Giê-hô-va.
2Blessed be the name of the LORD from this time forth and for ever.
2Đáng chúc tụng danh Đức Giê-hô-va. Từ bây giờ cho đến đời đời!
3From the rising of the sun unto the going down thereof the LORD'S name is to be praised.
3Từ nơi mặt trời mọc cho đến nơi mặt trời lặn, Khá ngợi khen danh Đức Giê-hô-va!
4The LORD is high above all nations, His glory is above the heavens.
4Đức Giê-hô-va vượt cao hơn các dân. Sự vinh hiển Ngài cao hơn các từng trời.
5Who is like unto the LORD our God, that is enthroned on high,
5Ai giống như Giê-hô-va Đức Chúa Trời chúng tôi? Ngôi Ngài ở trên cao;
6That looketh down low upon heaven and upon the earth?
6Ngài hạ mình xuống Đặng xem xét trời và đất.
7Who raiseth up the poor out of the dust, and lifteth up the needy out of the dunghill;
7Ngài nâng đỡ người khốn cùng lên khỏi bụi tro, Cất kẻ thiếu thốn khỏi đống phân,
8That He may set him with princes, even with the princes of His people.
8Đặng để người ngồi chung với các quan trưởng, Tức với các quan trưởng của dân sự Ngài.
9Who maketh the barren woman to dwell in her house as a joyful mother of children. Hallelujah.
9Ngài khiến đàn bà son sẻ ở trong nhà, Làm mẹ vui vẻ của những con cái. Ha-lê-lu-gia!

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.