시편 113
Korean Bible, 1910 (한국어 성경)Translation
Korean Bible, 1910 (한국어 성경)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1할렐루야! 여호와의 종들아 찬양하라 ! 여호와의 이름을 찬양하라
1Ha-lê-lu-gia! Hỡi các tôi tớ Đức Giê-hô-va, hãy ngợi khen, Hãy ngợi khen danh Đức Giê-hô-va.
2이제부터 영원까지 여호와의 이름을 찬송할지로다
2Đáng chúc tụng danh Đức Giê-hô-va. Từ bây giờ cho đến đời đời!
3해 돋는 데서부터 해 지는 데까지 여호와의 이름이 찬양을 받으시리로다
3Từ nơi mặt trời mọc cho đến nơi mặt trời lặn, Khá ngợi khen danh Đức Giê-hô-va!
4여호와는 모든 나라 위에 높으시며 그 영광은 하늘 위에 높으시도다
4Đức Giê-hô-va vượt cao hơn các dân. Sự vinh hiển Ngài cao hơn các từng trời.
5여호와 우리 하나님과 같은 자 누구리요 높은 위에 앉으셨으나
5Ai giống như Giê-hô-va Đức Chúa Trời chúng tôi? Ngôi Ngài ở trên cao;
6스스로 낮추사 천지를 살피시고
6Ngài hạ mình xuống Đặng xem xét trời và đất.
7가난한 자를 진토에서 일으키시며 궁핍한 자를 거름 무더기에서 드셔서
7Ngài nâng đỡ người khốn cùng lên khỏi bụi tro, Cất kẻ thiếu thốn khỏi đống phân,
8방백들 곧 그 백성의 방백들과 함께 세우시며
8Đặng để người ngồi chung với các quan trưởng, Tức với các quan trưởng của dân sự Ngài.
9또 잉태하지 못하던 여자로 집에 거하게 하사 자녀의 즐거운 어미가 되게 하시는도다 할렐루야
9Ngài khiến đàn bà son sẻ ở trong nhà, Làm mẹ vui vẻ của những con cái. Ha-lê-lu-gia!
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.