시편 116
Korean Bible, 1910 (한국어 성경)Translation
Korean Bible, 1910 (한국어 성경)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1여호와께서 내 음성과 내 간구를 들으시므로 내가 저를 사랑하는도다
1Tôi yêu mến Đức Giê-hô-va, vì Ngài nghe tiếng tôi, Và lời nài xin của tôi.
2그 귀를 내게 기울이셨으므로 내가 평생에 기도하리로다 !
2Tôi sẽ cầu khẩn Ngài trọn đời tôi, Bởi vì Ngài có nghiêng tai qua tôi.
3사망의 줄이 나를 두르고 음부의 고통이 내게 미치므로 내가 환난과 슬픔을 만났을 때에
3Dây sự chết vương vấn tôi, Sự đau đớn âm phủ áp hãm tôi, Tôi gặp sự gian truân và sự sầu khổ.
4내가 여호와의 이름으로 기도하기를 여호와여, 주께 구하오니 내 영혼을 건지소서 하였도다
4Nhưng tôi kêu cầu danh Đức Giê-hô-va, rằng: Đức Giê-hô-va ôi! cầu xin Ngài giải cứu linh hồn tôi.
5여호와는 은혜로우시며 의로우시며 우리 하나님은 자비하시도다
5Đức Giê-hô-va hay làm ơn, và là công bình; Đức Chúa Trời chúng ta có lòng thương xót.
6여호와께서는 어리석은 자를 보존하시나니 내가 낮게 될 때에 나를 구원하셨도다
6Đức Giê-hô-va bảo hộ người thật thà; Tôi bị khốn khổ, Ngài bèn cứu tôi.
7내 영혼아 ! 네 평안함에 돌아갈지어다 여호와께서 너를 후대하심이로다
7Hỡi linh hồn ta, hãy trở về nơi an nghỉ ngươi; Vì Đức Giê-hô-va đã hậu đãi ngươi.
8주께서 내 영혼을 사망에서, 내 눈을 눈물에서, 내 발을 넘어짐에서 건지셨나이다
8Chúa đã giải cứu linh hồn tôi khỏi chết, Mắt tôi khỏi giọt lệ, Và chân tôi khỏi vấp ngã.
9내가 생존 세계에서 여호와 앞에 행하리로다
9Tôi sẽ đi trước mặt Đức Giê-hô-va Trong đất kẻ sống.
10내가 믿는고로 말하리라 내가 큰 곤란을 당하였도다
10Tôi tin, nên tôi nói. Tôi đã bị buồn thảm lắm.
11내가 경겁 중에 이르기를 모든 사람은 거짓말장이라 하였도다
11Trong cơn bối rối tôi nói rằng: Mọi người đều nói dối.
12여호와께서 내게 주신 모든 은혜를 무엇으로 보답할꼬
12Tôi sẽ lấy gì báo đáp Đức Giê-hô-va Về các ơn lành mà Ngài đã làm cho tôi?
13내가 구원의 잔을 들고 여호와의 이름을 부르며
13Tôi sẽ cầm cái chén cứu rỗi, Mà cầu khẩn danh Đức Giê-hô-va
14여호와의 모든 백성 앞에서 나의 서원을 여호와께 갚으리로다
14Tôi sẽ trả xong cho Đức Giê-hô-va các sự tôi hứa nguyện, Tại trước mặt cả dân sự Ngài.
15성도의 죽는 것을 여호와께서 귀중히 보시는도다
15Sự chết của các người thánh. Là quí báu trước mặt Đức Giê-hô-va.
16여호와여, 나는 진실로 주의 종이요 주의 여종의 아들 곧 주의 종이라 주께서 나의 결박을 푸셨나이다
16Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi thật là tôi tớ Ngài; Tôi là tôi tớ Ngài, con trai con đòi của Ngài; Ngài đã mở lòi tói tôi.
17내가 주께 감사제를 드리고 여호와의 이름을 부르리이다
17Tôi sẽ dâng của lễ thù ân cho Chúa, Và cầu khẩn danh Đức Giê-hô-va.
18내가 여호와의 모든 백성 앞에서 나의 서원을 여호와께 갚을지라
18Tôi sẽ trả xong cho Đức Giê-hô-va các sự tôi hứa nguyện, Tại trước mặt cả dân sự Ngài,
19예루살렘아, 네 가운데서, 여호와의 전 정에서 내가 갚으리로다 할렐루야 !
19Trong hành lang của nhà Đức Giê-hô-va, ỳ giữa Giê-ru-sa-lem. Ha-lê-lu-gia!
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.