시편 2
Korean Bible, 1910 (한국어 성경)Translation
Korean Bible, 1910 (한국어 성경)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1어찌하여 열방이 분노하며 민족들이 허사를 경영하는고
1Nhân sao các ngoại bang náo loạn? Và những dân tộc toan mưu chước hư không?
2세상의 군왕들이 나서며 관원들이 서로 꾀하여 여호와와 그 기름 받은 자를 대적하며
2Các vua thế gian nổi dậy, Các quan trưởng bàn nghị cùng nhau Nghịch Đức Giê-hô-va, và nghịch Đấng chịu xức dầu của Ngài, mà rằng:
3우리가 그 맨 것을 끊고 그 결박을 벗어 버리자 하도다
3Chúng ta hãy bẻ lòi tói của hai Người, Và quăng xa ta xiềng xích của họ.
4하늘에 계신 자가 웃으심이여 ! 주께서 저희를 비웃으시리로다
4Đấng ngự trên trời sẽ cười, Chúa sẽ nhạo báng chúng nó.
5그 때에 분을 발하며 진노하사 저희를 놀래어 이르시기를
5Bấy giờ Ngài sẽ nổi thạnh nộ phán cùng chúng nó, Dùng cơn giận dữ mình khuấy khỏa chúng nó, mà rằng:
6내가 나의 왕을 내 거룩한 산 시온에 세웠다 하시리로다
6Dầu vậy, ta đã lập Vua ta Trên Si-ôn là núi thánh ta.
7내가 영을 전하노라 여호와께서 내게 이르시되 너는 내 아들이라 오늘날 내가 너를 낳았도다
7Ta sẽ giảng ra mạng lịnh: Đức Giê-hô-va phán cùng ta rằng: Ngươi là Con ta; Ngày nay ta đã sanh Ngươi.
8내게 구하라 내가 열방을 유업으로 주리니 네 소유가 땅끝까지 이르리로다
8Hãy cầu ta, ta sẽ ban cho Con các ngoại bang làm cơ nghiệp, Và các đầu cùng đất làm của cải. vãi
9네가 철장으로 저희를 깨뜨림이여 질그릇 같이 부수리라 하시도다
9Con sẽ dùng cây gậy sắt mà đập bể chúng nó; Con sẽ làm vỡ nát chúng nó khác nào bình gốm.
10그런즉 군왕들아 ! 너희는 지혜를 얻으며 세상의 관원들아 ! 교훈을 받을지어다
10Vì vậy, hỡi các vua, hãy khôn ngoan; Hỡi các quan xét thế gian, hãy chịu sự dạy dỗ.
11여호와를 경외함으로 섬기고 떨며 즐거워할지어다
11Khá hầu việc Đức Giê-hô-va cách kính sợ, Và mừng rỡ cách run rẩy.
12그 아들에게 입맞추라 그렇지 아니하면 진노하심으로 너희가 길에서 망하리니 그 진노가 급하심이라 여호와를 의지하는 자는 다 복이 있도다
12Hãy hôn Con, e Người nổi giận, Và các ngươi hư mất trong đường chăng; Vì cơn thạnh nộ Người hòng nổi lên. Phàm kẻ nào nương náu mình nơi Người có phước thay!
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.