Psalms 93
JPS Tanakh (Jewish Publication Society, 1917)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1The LORD reigneth; He is clothed in majesty; the LORD is clothed, He hath girded Himself with strength; yea, the world is established, that it cannot be moved.
1Đức Giê-hô-va cai trị; Ngài mặc sự oai nghi; Đức Giê-hô-va mặc mình bằng sức lực, và thắt lưng bằng sự ấy: Thế gian cũng được lập vững bền, không thế bị rúng động.
2Thy throne is established of old; Thou art from everlasting.
2Ngôi Chúa đã lập vững từ thời cổ; Chúa hằng có từ trước vô cùng.
3The floods have lifted up, O LORD, the floods have lifted up their voice; the floods lift up their roaring.
3Hỡi Đức Giê-hô-va, nước lớn đã nổi lên, Nước lớn đã cất tiếng lên; Nước lớn đã nổi các lượn sóng ồn ào lên.
4Above the voices of many waters, the mighty breakers of the sea, the LORD on high is mighty.
4Đức Giê-hô-va ở nơi cao có quyền năng Hơn tiếng nước lớn, Hơn các lượn sóng mạnh của biển
5Thy testimonies are very sure, holiness becometh Thy house, O LORD, for evermore.
5Hỡi Đức Giê-hô-va, các chứng cớ Ngài rất là chắc chắn: Sự thánh khiết là xứng đáng cho nhà Ngài đến đời đời.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.