Saam
Chapter 93
Asang Khongca Bible (Eas…
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Asang Khongca Bible (Eastern Khumi Chin, 2019)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1Angraeng mah uk, anih loe lensawkhaih hoiah amthoep; Angraeng loe amthoep, anih loe thacakhaih hoiah angzaeng. Angthuih thai han ai ah, long to a caksak.
1Đức Giê-hô-va cai trị; Ngài mặc sự oai nghi; Đức Giê-hô-va mặc mình bằng sức lực, và thắt lưng bằng sự ấy: Thế gian cũng được lập vững bền, không thế bị rúng động.
2Na angraeng tangkhang loe canghnii hoiah ni oh boeh; nang loe dungzan ah na hing.
2Ngôi Chúa đã lập vững từ thời cổ; Chúa hằng có từ trước vô cùng.
3Aw Angraeng, tui kangcuu loe angphui o tahang; tuipuinawk mah atuen tacawt o sak; vapuinawk mah tuisamba to tacawt o sak.
3Hỡi Đức Giê-hô-va, nước lớn đã nổi lên, Nước lớn đã cất tiếng lên; Nước lớn đã nổi các lượn sóng ồn ào lên.
4Tuinawk ih atuen, ue, tuipuinawk ih atuen pongah doeh, ranui ih Angraeng loe thacak kue.
4Đức Giê-hô-va ở nơi cao có quyền năng Hơn tiếng nước lớn, Hơn các lượn sóng mạnh của biển
5Na paek ih loknawk loe paroeai cak; Aw Angraeng, ciimcaihaih loe dungzan khoek to nang ih im ah angcoeng boeh.
5Hỡi Đức Giê-hô-va, các chứng cớ Ngài rất là chắc chắn: Sự thánh khiết là xứng đáng cho nhà Ngài đến đời đời.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.