Psalm 93
Bible Mutal (Kosraean)Translation
Bible Mutal (Kosraean)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1LEUM GOD El tokosra, El nuknukyang ke wal a ku. Faclu oakwuki ku, Ac fah tiana mukuikui.
1Đức Giê-hô-va cai trị; Ngài mặc sự oai nghi; Đức Giê-hô-va mặc mình bằng sức lực, và thắt lưng bằng sự ấy: Thế gian cũng được lập vững bền, không thế bị rúng động.
2Tron lom, LEUM GOD , nuna oakwuki ku oe ke mutawauk me, A kom nuna muta meet liki mutaweyen pacl u.
2Ngôi Chúa đã lập vững từ thời cổ; Chúa hằng có từ trước vô cùng.
3Yen loal meoa srukak pusralos, O LEUM GOD , Elos srukak pusralos a ngirngir.
3Hỡi Đức Giê-hô-va, nước lớn đã nổi lên, Nước lớn đã cất tiếng lên; Nước lớn đã nổi các lượn sóng ồn ào lên.
4LEUM GOD El leum fulat inkusrao, El fulat liki ngirngir lun meoa, A ku liki noa in meoa u.
4Đức Giê-hô-va ở nơi cao có quyền năng Hơn tiếng nước lớn, Hơn các lượn sóng mạnh của biển
5Ma sap lom oan nwe tok, LEUM GOD , A Tempul lom arulana mutal, Ma pahtpat a ma pahtpat.
5Hỡi Đức Giê-hô-va, các chứng cớ Ngài rất là chắc chắn: Sự thánh khiết là xứng đáng cho nhà Ngài đến đời đời.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.