Saam
Chapter 114
Asang Khongca Bible (Eas…
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Asang Khongca Bible (Eastern Khumi Chin, 2019)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1Israel loe Izip prae thung hoiah tacawt, Jakob ih imthung takoh loe kalah prae kaminawk khae hoiah angzoh naah,
1Khi Y-sơ-ra-ên ra khỏi Ê-díp-tô, Nhà Gia-cốp lìa bỏ một dân nói tiếng lạ,
2Judah loe angmah ih hmuenciim ah oh, Israel loe a ukhaih prae ah oh.
2Thì Giu-đa trở nên đền thánh Ngài, Và Y-sơ-ra-ên thành nước Ngài.
3Tuipui mah Sithaw to hnuk naah, cawnh ving; Jordan vapui loe amlaem let.
3Biển thấy sự ấy, bèn chạy trốn; Sông Giô-đanh chảy trở lại sau;
4Maenawk loe tuu taenawk baktih, maesomnawk loe tuu caanawk baktiah angphet o.
4Núi nhảy như chiên đực, Nổng nhảy khác nào chiên con.
5Aw tuipui nang, tipongah na cawnh ving, Aw Jordan vapui nang, tipongah nam laem let loe?
5ù biển, nhân sao ngươi chạy trốn? ù Giô-đanh, vì cớ gì mà ngươi chảy trở lại sau?
6Nangcae maenawk, tipongah tuu taenawk baktih, nangcae maesomnawk, tipongah tuu caanawk baktiah nang phet o loe?
6ù núi, nhân sao ngươi nhảy như chiên đực? ù nổng, vì cớ gì mà ngươi nhảy như chiên con?
7Aw long nang, Angraeng hmaa hoi Jakob ih Sithaw hmaa ah, tasoeh ah,
7Hỡi đất, hãy run rẩy trước mặt Chúa, Trước mặt Đức Chúa Trời của Gia-cốp,
8Anih mah lungsong to tuili ah, kamtak thlung to tuibap tui ah angcoengsak boeh.
8Là Đấng biến hòn đá ra ao nước, Đổi đá cứng thành nguồn nước.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.