Salmos 114
Reina-Valera 1909Translation
Reina-Valera 1909
Vietnamese Bible (1923 translation)
1CUANDO salió Israel de Egipto, la casa de Jacob del pueblo bárbaro,
1Khi Y-sơ-ra-ên ra khỏi Ê-díp-tô, Nhà Gia-cốp lìa bỏ một dân nói tiếng lạ,
2Judá fué su consagrada heredad, Israel su señorío.
2Thì Giu-đa trở nên đền thánh Ngài, Và Y-sơ-ra-ên thành nước Ngài.
3La mar vió, y huyó; el Jordán se volvió atrás.
3Biển thấy sự ấy, bèn chạy trốn; Sông Giô-đanh chảy trở lại sau;
4Los montes saltaron como carneros: los collados como corderitos.
4Núi nhảy như chiên đực, Nổng nhảy khác nào chiên con.
5¿Qué tuviste, oh mar, que huiste? ¿y tú, oh Jordán, que te volviste atrás?
5ù biển, nhân sao ngươi chạy trốn? ù Giô-đanh, vì cớ gì mà ngươi chảy trở lại sau?
6Oh montes, ¿por qué saltasteis como carneros, y vosotros, collados, como corderitos?
6ù núi, nhân sao ngươi nhảy như chiên đực? ù nổng, vì cớ gì mà ngươi nhảy như chiên con?
7A la presencia del Señor tiembla la tierra, á la presencia del Dios de Jacob;
7Hỡi đất, hãy run rẩy trước mặt Chúa, Trước mặt Đức Chúa Trời của Gia-cốp,
8El cual tornó la peña en estanque de aguas, y en fuente de aguas la roca.
8Là Đấng biến hòn đá ra ao nước, Đổi đá cứng thành nguồn nước.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.