Salmos 130
Reina-Valera 1909Translation
Reina-Valera 1909
Vietnamese Bible (1923 translation)
1Cántico gradual. DE los profundos, oh Jehová, á ti clamo.
1Đức Giê-hô-va ôi! từ nơi sâu thẩm tôi cầu khẩn Ngài.
2Señor, oye mi voz; estén atentos tus oídos á la voz de mi súplica.
2Chúa ôi! xin nghe tiếng tôi; Nguyện tai Chúa lắng nghe Tiếng nài xin của tôi.
3JAH, si mirares á los pecados, ¿quién, oh Señor, podrá mantenerse?
3Hỡi Đức Giê-hô-va, nếu Ngài cố chấp sự gian ác. Thì, Chúa ôi! ai sẽ còn sống?
4Empero hay perdón cerca de ti, para que seas temido.
4Nhưng Chúa có lòng tha thứ cho, Để người ta kính sợ Chúa.
5Esperé yo á Jehová, esperó mi alma; en su palabra he esperado.
5Tôi trông đợi Đức Giê-hô-va, linh hồn tôi trông đợi Ngài; Tôi trông cậy lời của Ngài.
6Mi alma espera á Jehová más que los centinelas á la mañana, más que los vigilantes á la mañana.
6Linh hồn tôi trông đợi Chúa Hơn người lính canh trông đợi sáng, Thật, hơn người lính canh trông đợi sáng.
7Espere Israel á Jehová; porque en Jehová hay misericordia, y abundante redención con él.
7Hỡi Y-sơ-ra-ên, hãy trông cậy nơi Đức Giê-hô-va; Vì Đức Giê-hô-va có lòng nhân từ, Nơi Ngài có sự cứu rỗi nhiều;
8Y él redimirá á Israel de todos sus pecados.
8Chính Ngài sẽ chuộc Y-sơ-ra-ên Khỏi các sự gian ác người.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.