Žalmy 130
Kralice Bible (1613)Translation
Kralice Bible (1613)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1Píseň stupňů. Z hlubokosti volám k tobě, Hospodine.
1Đức Giê-hô-va ôi! từ nơi sâu thẩm tôi cầu khẩn Ngài.
2Pane, vyslyš hlas můj, nakloň uší svých k hlasu pokorných proseb mých.
2Chúa ôi! xin nghe tiếng tôi; Nguyện tai Chúa lắng nghe Tiếng nài xin của tôi.
3Budeš-li nepravosti šetřiti, Hospodine Pane, kdo ostojí?
3Hỡi Đức Giê-hô-va, nếu Ngài cố chấp sự gian ác. Thì, Chúa ôi! ai sẽ còn sống?
4Ale u tebe jest odpuštění, tak aby uctivost k tobě zachována byla.
4Nhưng Chúa có lòng tha thứ cho, Để người ta kính sợ Chúa.
5Očekávám na Hospodina, očekává duše má, a ještě očekává na slovo jeho.
5Tôi trông đợi Đức Giê-hô-va, linh hồn tôi trông đợi Ngài; Tôi trông cậy lời của Ngài.
6Duše má čeká Pána, víc než ponocní svitání, kteříž ponocují až do jitra.
6Linh hồn tôi trông đợi Chúa Hơn người lính canh trông đợi sáng, Thật, hơn người lính canh trông đợi sáng.
7Očekávejž, Izraeli, na Hospodina; nebo u Hospodina jest milosrdenství, a hojné u něho vykoupení.
7Hỡi Y-sơ-ra-ên, hãy trông cậy nơi Đức Giê-hô-va; Vì Đức Giê-hô-va có lòng nhân từ, Nơi Ngài có sự cứu rỗi nhiều;
8Onť zajisté vykoupí Izraele ze všech nepravostí jeho.
8Chính Ngài sẽ chuộc Y-sơ-ra-ên Khỏi các sự gian ác người.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.