诗篇
Chapter 130
Chinese Union Version, p…
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Chinese Union Version, punctuated (Simplified)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1耶和华啊,我从深处向你求告!
1Đức Giê-hô-va ôi! từ nơi sâu thẩm tôi cầu khẩn Ngài.
2主啊,求你听我的声音! 愿你侧耳听我恳求的声音!
2Chúa ôi! xin nghe tiếng tôi; Nguyện tai Chúa lắng nghe Tiếng nài xin của tôi.
3主—耶和华啊,你若究察罪孽, 谁能站得住呢?
3Hỡi Đức Giê-hô-va, nếu Ngài cố chấp sự gian ác. Thì, Chúa ôi! ai sẽ còn sống?
4但在你有赦免之恩, 要叫人敬畏你。
4Nhưng Chúa có lòng tha thứ cho, Để người ta kính sợ Chúa.
5我等候耶和华,我的心等候; 我也仰望他的话。
5Tôi trông đợi Đức Giê-hô-va, linh hồn tôi trông đợi Ngài; Tôi trông cậy lời của Ngài.
6我的心 等候 主, 胜于守夜的, 等候 天亮, 胜于 守夜的, 等候 天亮。
6Linh hồn tôi trông đợi Chúa Hơn người lính canh trông đợi sáng, Thật, hơn người lính canh trông đợi sáng.
7以色列 啊,你当仰望耶和华! 因他有慈爱,有丰盛的救恩。
7Hỡi Y-sơ-ra-ên, hãy trông cậy nơi Đức Giê-hô-va; Vì Đức Giê-hô-va có lòng nhân từ, Nơi Ngài có sự cứu rỗi nhiều;
8他必救赎 以色列 脱离一切的罪孽。
8Chính Ngài sẽ chuộc Y-sơ-ra-ên Khỏi các sự gian ác người.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.