阿摩司书 1
Chinese Union Version, punctuated (Simplified)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1当 犹大 王 乌西雅 , 以色列 王 约阿施 的儿子 耶罗波安 在位的时候,大地震前二年, 提哥亚 牧人中的 阿摩司 得默示论 以色列 。
1Lời của A-mốt, người trong bọn chăn ở Thê-cô-a, là lời đã được soi dẫn cho người về Y-sơ-ra-ên, đang đời Ô-xia, vua Giu-đa, và đang đời Giê-rô-bô-am, con trai Giô-ách, vua Y-sơ-ra-ên, hai năm trước cơn động đất.
2他说:耶和华必从 锡安 吼叫, 从 耶路撒冷 发声; 牧人的草场要悲哀; 迦密 的山顶要枯干。
2Người nói rằng: Đức Giê-hô-va sẽ gầm thét từ Si-ôn. Ngài làm cho vang tiếng mình ra từ Giê-ru-sa-lem. Những đồng cỏ của kẻ chăn chiên sẽ thảm sầu, chót núi Cạt-mên sẽ khô héo.
3耶和华如此说: 大马士革 三番四次地犯罪, 我必不免去她的刑罚; 因为她以打粮食的铁器打过 基列 。
3Đức Giê-hô-va phán như vầy: Bởi cớ tội ác của Đa-mách đến gấp ba gấp bốn lần, nên ta không xây bỏ án phạt khỏi nó, vì chúng nó đã lấy đồ đập lúa bằng sắt mà đập Ga-la-át.
4我却要降火在 哈薛 的家中, 烧灭 便·哈达 的宫殿。
4Ta sẽ sai lửa đến trong nhà Ha-xa-ên, đặng thiêu nuốt đền đài của Bên-Ha-đát.
5我必折断 大马士革 的门闩, 剪除 亚文 平原的居民和 伯·伊甸 掌权的。 亚兰 人必被掳到 吉珥 。 这是耶和华说的。
5Ta sẽ bẻ gãy then của Đa-mách; ta sẽ dứt dân cư khỏi trũng A-ven, và kẻ cầm cây trượng khỏi nhà Ê-đen; còn dân sự Sy-ri sẽ bị đày qua Ki-rơ làm phu tù, Đức Giê-hô-va phán vậy.
6耶和华如此说: 迦萨 三番四次地犯罪, 我必不免去她的刑罚; 因为她掳掠众民交给 以东 。
6Đức Giê-hô-va phán như vầy: Bởi cớ tội ác của Ga-xa đến gấp ba gấp bốn lần, nên ta không xây bỏ án phạt khỏi nó; vì chúng nó đã đem hết dân sự đi làm phu tù mà nộp cho Ê-đôm.
7我却要降火在 迦萨 的城内, 烧灭其中的宫殿。
7Ta sẽ sai lửa đến trên vách thành Ga-xa, nó sẽ thiêu nuốt những đền đài nó.
8我必剪除 亚实突 的居民和 亚实基伦 掌权的, 也必反手攻击 以革伦 。 非利士 人所余剩的必都灭亡。 这是主耶和华说的。
8Ta sẽ dứt dân cư khỏi Aùch-đốt và kẻ cầm cây trượng khỏi Aùch-ca-lôn. Ta sẽ trở tay ta nghịch cùng Eùc-rôn; và phần sót lại của người Phi-li-tin sẽ chết, Chúa Giê-hô-va phán vậy.
9耶和华如此说: 泰尔 三番四次地犯罪, 我必不免去她的刑罚; 因为她将众民交给 以东 , 并不记念弟兄的盟约。
9Đức Giê-hô-va phán như vầy: Bởi cớ tội ác của Ty-rơ đến gấp ba gấp bốn lần, nên ta không xây bỏ án phạt khỏi nó; vì chúng nó đã nộp hết dân sự cho Ê-đôm, chẳng hề nhớ đến sự giao ước anh em.
10我却要降火在 泰尔 的城内, 烧灭其中的宫殿。
10Ta sẽ sai lửa đến trên vách thành Ty-rơ, nó sẽ thiêu nuốt những đền đài nó.
11耶和华如此说: 以东 三番四次地犯罪, 我必不免去她的刑罚; 因为她拿刀追赶兄弟,毫无怜悯, 发怒撕裂,永怀忿怒。
11Đức Giê-hô-va phán như vầy: Bởi cớ tội ác của Ê-đôm đến gấp ba gấp bốn lần, nên ta không xây bỏ án phạt khỏi nó; vì nó đã dùng gươm đuổi theo anh em mình, bẻ cả lòng thương xót, và cơn giận nó cứ cắn xé không thôi, nuôi sự thạnh nộ đời đời.
12我却要降火在 提幔 , 烧灭 波斯拉 的宫殿。
12Ta sẽ sai lửa đến trên Thê-man, nó sẽ thiêu nuốt những đền đài của Bốt-ra.
13耶和华如此说: 亚扪 人三番四次地犯罪, 我必不免去他们的刑罚; 因为他们剖开 基列 的孕妇, 扩张自己的境界。
13Đức Giê-hô-va phán như vầy: Bởi cớ tội ác của con cái Am-môn đến gấp ba gấp bốn lần, nên ta không xây bỏ án phạt khỏi nó, vì chúng nó đã mổ bụng đàn bà chửa của Ga-la-át đặng mở rộng bờ cõi mình.
14我却要在争战呐喊的日子, 旋风狂暴的时候, 点火在 拉巴 的城内, 烧灭其中的宫殿。
14Ta sẽ thắp lửa trong vách thành Ráp-ba, nó sẽ thiêu nuốt những đền đài nó giữa tiếng kêu giặc giã trong ngày chiến trận, giữa cơn gió lốc trong ngày bão táp.
15他们的王和首领必一同被掳去。 这是耶和华说的。
15Vua chúng nó cùng các quan trưởng sẽ đi làm phu tù cùng nhau, Đức Giê-hô-va phán vậy.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.