Žalmy
Chapter 76
Kralice Bible (1613)
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers

Žalmy 76

Kralice Bible (1613)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1Přednímu z kantorů na neginot, žalm Azafův a píseň.
1Trong Giu-đa người ta biết Đức Chúa Trời, Danh Ngài lớn tại Y-sơ-ra-ên.
2Znám jest Bůh v Judstvu, a v Izraeli veliké jméno jeho.
2Đền tạm Ngài ở Sa-lem, Và nơi ở Ngài tại Si-ôn.
3V Sálem jest stánek jeho, a obydlé jeho na Sionu.
3Tại nơi ấy Ngài đã bẻ gãy tên cung, Cái khiên, thanh gươm, và khí giới chiến.
4Tamť jest polámal ohnivé šípy lučišť, pavézu a meč, i válku. Sélah.
4Chúa rực rỡ oai vinh Hơn các núi sự cướp giựt.
5Slavný jsi učiněn a důstojný horami loupeže.
5Các kẻ gan dạ đã bị cướp lột, Họ ngủ trong giấc mình, Chẳng một người mạnh dạn nào tìm được cánh tay mình.
6V loupež dáni jsou udatní srdcem, zesnuli snem svým, aniž nalezly zmužilé hrdiny síly v rukou svých.
6Hỡi Đức Chúa Trời của Gia-cốp, khi Chúa quở trách, Xe và ngựa bèn bị ngủ mê.
7Od žehrání tvého, ó Bože Jákobův, i vůz i kůň tvrdě zesnuli.
7Chính mình Chúa thật là đáng sợ; Cơn giận Chúa vừa nổi lên, ai đứng nổi trước mặt Chúa?
8Ty jsi, ty velmi hrozný, a kdo jest, ješto by před tebou ostál v rozhněvání tvém?
8Từ trên trời Chúa truyền đoán ngữ; Khi Đức Chúa Trời chỗi dậy đoán xét,
9Když s nebe dáváš slyšeti výpověd svou, země se bojí a tichne,
9Để giải cứu các người hiền từ trên đất, Thì đất bèn sợ hãi, và yên lặng.
10Když povstává k soudu Bůh, aby zachoval všecky pokorné na zemi. Sélah.
10Cơn giận loài người hẳn sẽ ngợi khen Chúa; Còn sự giận dư lại, Chúa sẽ ngăn trở.
11Zajisté i hněv člověka chváliti tě musí, a ostatek zůřivosti skrotíš.
11Hãy hứa nguyện và trả xong cho Giê-hô-va Đức Chúa Trời các ngươi; Hết thảy kẻ nào ở xung quanh Ngài, khá đem lễ vật dâng cho Đấng đáng kính sợ.
12Sliby čiňte a plňte Hospodinu Bohu vašemu; kteřížkoli jste vůkol něho, přinášejte dary Přehroznému.
12Ngài diệt khí kiêu ngạo của các quan trưởng; Đối cùng các vua thế gian, Ngài đáng kinh đáng sợ.
13Onť odjímá ducha knížatům, a k hrůze jest králům zemským.
no verse 13 in this text

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.