Žalmy
Chapter 121
Kralice Bible (1613)
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers

Žalmy 121

Kralice Bible (1613)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1Píseň stupňů. Pozdvihuji očí svých k horám, odkudž by mi přišla pomoc.
1Tôi ngước mắt lên trên núi: Sự tiếp trợ tôi đến từ đâu?
2Pomoc má jest od Hospodina, kterýž učinil nebe i zemi.
2Sự tiếp trợ tôi đến từ Đức Giê-hô-va, Là Đấng đã dựng nên trời và đất.
3Nedopustíť, aby se pohnouti měla noha tvá, nedřímeť strážný tvůj.
3Ngài không để cho chân ngươi xiêu tó; Đấng gìn giữ ngươi không hề buồn ngủ.
4Aj, nedřímeť, ovšem nespí ten, kterýž ostříhá Izraele.
4Đấng gìn giữ Y-sơ-ra-ên Không hề nhắp mắt, cũng không buồn ngủ.
5Hospodin strážce tvůj, Hospodin zastínění tvé tobě po pravici.
5Đức Giê-hô-va là Đấng gìn giữ ngươi; Đức Giê-hô-va là bóng che ở bên hữu ngươi.
6Nebudeť bíti na tě slunce ve dne, ani měsíc v noci.
6Mặt trời sẽ không giọi ngươi lúc ban ngày, Mặt trăng cũng không hại ngươi trong ban đêm.
7Hospodin tě ostříhati bude ode všeho zlého, ostříhati bude duše tvé.
7Đức Giê-hô-va sẽ gìn giữ ngươi khỏi mọi tai họa. Ngài sẽ gìn giữ linh hồn ngươi.
8Hospodin ostříhati tě bude, když vycházeti i vcházeti budeš, od tohoto času až na věky.
8Đức Giê-hô-va sẽ gìn giữ ngươi khi ra khi vào, Từ nay cho đến đời đời.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.