Salmi
Chapter 121
Diodati Bibbia 1885
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers

Salmi 121

Diodati Bibbia 1885
Vietnamese Bible (1923 translation)
1IO alzo gli occhi a' monti, Per vedere onde mi verrà aiuto.
1Tôi ngước mắt lên trên núi: Sự tiếp trợ tôi đến từ đâu?
2Il mio aiuto verrà dal Signore Che ha fatto il cielo e la terra.
2Sự tiếp trợ tôi đến từ Đức Giê-hô-va, Là Đấng đã dựng nên trời và đất.
3Egli non permetterà che il tuo piè vacilli; Il tuo Guardiano non sonnecchia.
3Ngài không để cho chân ngươi xiêu tó; Đấng gìn giữ ngươi không hề buồn ngủ.
4Ecco, il Guardiano d'Israele Non sonnecchia, e non dorme.
4Đấng gìn giữ Y-sơ-ra-ên Không hề nhắp mắt, cũng không buồn ngủ.
5Il Signore è quel che ti guarda; Il Signore è la tua ombra, egli è alla tua man destra.
5Đức Giê-hô-va là Đấng gìn giữ ngươi; Đức Giê-hô-va là bóng che ở bên hữu ngươi.
6Di giorno il sole non ti ferirà, Nè la luna di notte.
6Mặt trời sẽ không giọi ngươi lúc ban ngày, Mặt trăng cũng không hại ngươi trong ban đêm.
7Il Signore ti guarderà d'ogni male; Egli guarderà l'anima tua.
7Đức Giê-hô-va sẽ gìn giữ ngươi khỏi mọi tai họa. Ngài sẽ gìn giữ linh hồn ngươi.
8Il Signore guarderà la tua uscita e la tua entrata, Da ora, e fino in eterno.
8Đức Giê-hô-va sẽ gìn giữ ngươi khi ra khi vào, Từ nay cho đến đời đời.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.