Salmi 82
Diodati Bibbia 1885Translation
Diodati Bibbia 1885
Vietnamese Bible (1923 translation)
1IDDIO è presente nella raunanza di Dio; Egli giudica nel mezzo degl'iddii.
1Đức Chúa Trời đứng trong hội Đức Chúa Trời; Ngài đoán xét giữa các thần.
2Infino a quando giudicherete voi ingiustamente, Ed avrete riguardo alla qualità delle persone degli empi? (Sela.)
2Các ngươi sẽ đoán xét chẳng công bình, Và tây vị kẻ ác cho đến chừng nào?
3Fate ragione al misero ed all'orfano; Fate diritto all'afflitto ed al povero.
3Hãy đoán xét kẻ khốn cùng và người mồ côi; Hãy xử công bình cho người buồn rầu và kẻ túng ngặt.
4Liberate il misero ed il bisognoso; Riscotete lo dalla mano degli empi.
4Khá cứu vớt kẻ khốn cùng và người thiếu thốn, Giải họ khỏi tay kẻ ác.
5Essi non hanno alcun conoscimento, nè senno; Camminano in tenebre; Tutti i fondamenti della terra sono smossi.
5Chúng nó không biết chi, cũng chẳng hiểu chi; Chúng nó đi qua đi lại trong sự tối tăm: Các nền trái đất đều rúng động.
6Io ho detto: Voi siete dii; E tutti siete figliuoli dell'Altissimo.
6Ta đã nói: Các ngươi là thần, Hết thảy đều là con trai của Đấng Chí cao.
7Tuttavolta voi morrete come un altro uomo, E caderete come qualunque altro de' principi.
7Dầu vậy, các ngươi sẽ chết như loài người, sa ngã như một quan trưởng.
8Levati, o Dio, giudica la terra; Perciocchè tu devi essere il possessore di tutte le genti.
8Hỡi Đức Chúa Trời, hãy chỗi dậy, đoán xét thế gian; Vì Chúa sẽ được muôn dân làm cơ nghiệp.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.