Salmi 75
Diodati Bibbia 1885Translation
Diodati Bibbia 1885
Vietnamese Bible (1923 translation)
1NOI ti celebriamo, noi ti celebriamo, o Dio; Perciocchè il tuo Nome è vicino; L'uomo racconta le tue maraviglie.
1Hỡi Đức Chúa Trời, chúng tôi cảm tạ Chúa; Chúng tôi cảm tạ vì danh Chúa ở gần: Người ta thuật lại công việc lạ lùng của Chúa.
2Al tempo che avrò fissato, Io giudicherò dirittamente.
2Khi ta đến thì giờ đã định, Thì sẽ đoán xét cách ngay thẳng.
3Il paese e tutti i suoi abitanti si struggevano; Ma io ho rizzate le sue colonne. (Sela.)
3Đất với dân ở trên đất đều tan chảy; Còn ta đã dựng lên các trụ nó.
4Io ho detto agl'insensati: Non siate insensati; Ed agli empi: Non alzate il corno;
4Tôi nói cùng kẻ kiêu ngạo rằng: Chớ ở cách kiêu ngạo; Lại nói cùng kẻ ác rằng: Chớ ngước sừng lên;
5Non levate il vostro corno ad alto; E non parlate col collo indurato.
5Chớ ngước sừng các ngươi cao lên, Cũng đừng cứng cổ mà nói cách k” khôi.
6Perciocchè nè di Levante, nè di Ponente, Nè dal deserto, viene l'esaltamento.
6Vì chẳng phải từ phương đông, phương tây, Hay là từ phương nam, mà có sự tôn cao đến.
7Ma Iddio è quel che giudica; Egli abbassa l'uno, ed innalza l'altro.
7Bèn là Đức Chúa Trời đoán xét: Ngài hạ kẻ nầy xuống, nhắc kẻ kia lên.
8Perciocchè il Signore ha in mano una coppa, Il cui vino è torbido; Ella è piena di mistione, ed egli ne mesce; Certamente tutti gli empi della terra ne succeranno e berranno le fecce.
8Vì trong tay Đức Giê-hô-va có cái chén Sôi bọt rượu; chén ấy đầy rượu pha, Ngài rót nó ra: thật hết thảy kẻ ác nơi thế gian sẽ hút cặn rượu ấy, Và uống nó.
9Ora, quant'è a me, io predicherò queste cose in perpetuo, Io salmeggerò all'Iddio di Giacobbe.
9Song tôi sẽ thuật lại các điều đó luôn luôn, Cũng sẽ hát ngợi khen Đức Chúa Trời của Gia-cốp.
10E mozzerò tutte le corna degli empi; E farò che le corna de' giusti saranno alzate.
10Tôi sẽ chặt hết thảy các sừng kẻ ác; Còn các sừng của người công bình sẽ được ngước lên.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.