Salmi 100
Diodati Bibbia 1885Translation
Diodati Bibbia 1885
Vietnamese Bible (1923 translation)
1VOI tutti gli abitanti del la terra, Giubilate al Signore.
1Hỡi cả trái đất, Hãy cất tiếng reo mừng cho Đức Giê-hô-va!
2Servite al Signore con allegrezza; Venite nel suo cospetto con canto.
2Khá hầu việc Đức Giê-hô-va cách vui mừng, Hãy hát xướng mà đến trước mặt Ngài.
3Riconoscete che il Signore è Iddio; Egli è quel che ci ha fatti, e non noi stessi; Noi suo popolo, e greggia del suo pasco.
3Phải biết rằng Giê-hô-va là Đức Chúa Trời. Chính Ngài đã dựng nên chúng tôi, chúng tôi thuộc về Ngài; Chúng tôi là dân sự Ngài, là bầy chiên của đồng cỏ Ngài.
4Entrate nelle sue porte con ringraziamento, E ne' suoi cortili con lode; Celebratelo, benedite il suo Nome.
4Hãy cảm tạ mà vào các cửa Ngài, Hãy ngợi khen mà vào hành lang Ngài. Khá cảm tạ Ngài, chúc tụng danh của Ngài.
5Perciocchè il Signore è buono; la sua benignità dura in eterno, E la sua verità per ogni età.
5Vì Đức Giê-hô-va là thiện; sự nhân từ Ngài hằng có mãi mãi, Và sự thành tín Ngài còn đến đời đời.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.