Salmi
Chapter 11
Diodati Bibbia 1885
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers

Salmi 11

Diodati Bibbia 1885
Vietnamese Bible (1923 translation)
1IO mi confido nel Signore; Come dite voi all'anima mia: Fuggite al vostro monte, come un uccelletto?
1Tôi nương náu mình nơi Đức Giê-hô-va; Sao các ngươi nói cùng linh hồn ta: Hãy trốn lên núi ngươi như con chim?
2Certo, ecco gli empi hanno teso l'arco, Hanno accoccate le lor saette in su la corda, Per tirar le contro a' diritti di cuore, in luogo scuro.
2Vì kìa, kẻ ác gương cung, Tra tên mình trên dây, Đặng bắn trong tối tăm kẻ có lòng ngay thẳng.
3Quando i fondamenti son ruinati, Che ha fatto il giusto?
3Nếu các nền bị phá đổ, Người công bình sẽ làm sao?
4Il Signore è nel Tempio della sua santità; Il trono del Signore è ne' cieli; I suoi occhi veggono, Le sue palpebre esaminano i figliuoli degli uomini.
4Đức Giê-hô-va ngự trong đền thánh Ngài; Ngôi Ngài ở trên trời; Con mắt Ngài nhìn xem, Mí mắt Ngài dò con loài người.
5Il Signore esamina il giusto, e l'empio; E l'anima sua odia colui che ama la violenza.
5Đức Giê-hô-va thử người công bình; Nhưng lòng Ngài ghét người ác và kẻ ưa sự hung bạo.
6Egli farà piovere in su gli empi Brace, e fuoco, e solfo, E vento tempestoso, per la porzione del lor calice.
6Ngài sẽ giáng xối trên kẻ ác những bẫy, lửa và diêm; Một ngọn gió phỏng sẽ là phần của chúng nó.
7Perciocchè il Signore è giusto; egli ama la giustizia; La sua faccia riguarda l' uomo diritto.
7Vì Đức Giê-hô-va là công bình; Ngài yêu sự công bình: Những người ngay thẳng sẽ nhìn xem mặt Ngài.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.