詩篇
Chapter 11
Chinese Union Version, p…
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Chinese Union Version, punctuated (Traditional)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1我是投靠耶和華; 你們怎麼對我說:你當像鳥飛往你的山去。
1Tôi nương náu mình nơi Đức Giê-hô-va; Sao các ngươi nói cùng linh hồn ta: Hãy trốn lên núi ngươi như con chim?
2看哪,惡人彎弓,把箭搭在弦上, 要在暗中射那心裏正直的人。
2Vì kìa, kẻ ác gương cung, Tra tên mình trên dây, Đặng bắn trong tối tăm kẻ có lòng ngay thẳng.
3根基若毀壞, 義人還能做甚麼呢?
3Nếu các nền bị phá đổ, Người công bình sẽ làm sao?
4耶和華在他的聖殿裏; 耶和華的寶座在天上; 他的慧眼察看世人。
4Đức Giê-hô-va ngự trong đền thánh Ngài; Ngôi Ngài ở trên trời; Con mắt Ngài nhìn xem, Mí mắt Ngài dò con loài người.
5耶和華試驗義人; 惟有惡人和喜愛強暴的人,他心裏恨惡。
5Đức Giê-hô-va thử người công bình; Nhưng lòng Ngài ghét người ác và kẻ ưa sự hung bạo.
6他要向惡人密布網羅; 有烈火、硫磺、熱風,作他們杯中的分。
6Ngài sẽ giáng xối trên kẻ ác những bẫy, lửa và diêm; Một ngọn gió phỏng sẽ là phần của chúng nó.
7因為耶和華是公義的,他喜愛公義; 正直人必得見他的面。
7Vì Đức Giê-hô-va là công bình; Ngài yêu sự công bình: Những người ngay thẳng sẽ nhìn xem mặt Ngài.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.