詩篇
Chapter 133
Chinese Union Version, p…
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Chinese Union Version, punctuated (Traditional)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1看哪,弟兄和睦同居 是何等地善,何等地美!
1Kìa, anh em ăn ở hòa thuận nhau Thật tốt đẹp thay!
2這好比那貴重的油 澆 在 亞倫 的頭上, 流到鬍鬚,又流到他的衣襟;
2Aáy khác nào dầu quí giá đổ ra trên đầu, Chảy xuống râu, tức râu của A-rôn, Chảy đến trôn áo người;
3又好比 黑門 的甘露降在 錫安山 ; 因為在那裏有耶和華所命定的福, 就是永遠的生命。
3Lại khác nào sương móc Hẹt-môn Sa xuống các núi Si-ôn; Vì tại đó Đức Giê-hô-va đã ban phước, Tức là sự sống cho đến đời đời.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.