詩篇
Chapter 120
Chinese Union Version, p…
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Chinese Union Version, punctuated (Traditional)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1我在急難中求告耶和華, 他就應允我。
1Trong cơn gian truân tôi kêu cầu Đức Giê-hô-va; Ngài bèn đáp lời tôi.
2耶和華啊,求你救我脫離說謊的嘴唇和詭詐的舌頭!
2Hỡi Đức Giê-hô-va, xin hãy giải cứu linh hồn tôi khỏi môi dối trá, Khỏi lưỡi phỉnh gạt.
3詭詐的舌頭啊,要給你甚麼呢? 要拿甚麼加給你呢?
3ù lưỡi phỉnh gạt, người ta sẽ ban cho ngươi chi? Thêm cho ngươi điều gì nữa?
4就是勇士的利箭和羅騰木 的炭火。
4Aét là tên nhọn của dõng sĩ, Và than đỏ hực của cây giêng-giếng.
5我寄居在 米設 , 住在 基達 帳棚之中,有禍了!
5Khốn nạn cho tôi vì tôi ngụ trong Mê-siếc, Và ở dưới các trại Kê-đa.
6我與那恨惡和睦的人許久同住。
6Lâu lắm linh hồn tôi chung ở Với kẻ ghét sự hòa bình.
7我願和睦, 但我發言,他們就要爭戰。
7Tôi muốn sự hòa bình; nhưng khi tôi nói đến, Chúng nó bèn muốn sự giặc giã.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.