詩篇 131
Chinese Union Version, punctuated (Traditional)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1耶和華啊,我的心不狂傲, 我的眼不高大; 重大和測不透的事, 我也不敢行。
1Hỡi Đức Giê-hô-va, lòng tôi không kiêu ngạo, Mắt tôi không tự cao, Tôi cũng không tìm tòi những việc lớn, Hoặc những việc cao k” quá cho tôi.
2我的心平穩安靜, 好像斷過奶的孩子在他母親的懷中; 我的心在我裏面真像斷過奶的孩子。
2Tôi đã làm cho linh hồn tôi êm dịu an tịnh, Như con trẻ dứt sữa bên mẹ mình; Linh hồn ở trong mình tôi cũng như con trẻ dứt sữa vậy.
3以色列 啊,你當仰望耶和華, 從今時直到永遠!
3Hỡi Y-sơ-ra-ên, hãy trông cậy nơi Đức Giê-hô-va, Từ bây giờ cho đến đời đời.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.