Псалми 11
Daničić–Karadžić Bible (1868), CyrillicTranslation
Daničić–Karadžić Bible (1868), Cyrillic
Vietnamese Bible (1923 translation)
1У Господа се уздам; зашто говорите души мојој: „Лети у гору као птица;
1Tôi nương náu mình nơi Đức Giê-hô-va; Sao các ngươi nói cùng linh hồn ta: Hãy trốn lên núi ngươi như con chim?
2Јер ево грешници натегоше лук, запеше стрелу своју за тетиву, да из мрака стрељају праве срцем.
2Vì kìa, kẻ ác gương cung, Tra tên mình trên dây, Đặng bắn trong tối tăm kẻ có lòng ngay thẳng.
3Кад су раскопани темељи, шта ће учинити праведник?”
3Nếu các nền bị phá đổ, Người công bình sẽ làm sao?
4Господ је у светом двору свом, престо је Господњи на небесима; очи Његове гледају; веђе Његове испитују синове човечије.
4Đức Giê-hô-va ngự trong đền thánh Ngài; Ngôi Ngài ở trên trời; Con mắt Ngài nhìn xem, Mí mắt Ngài dò con loài người.
5Господ испитује праведнога; а безбожнога и коме је мило чинити зло ненавиди душа Његова.
5Đức Giê-hô-va thử người công bình; Nhưng lòng Ngài ghét người ác và kẻ ưa sự hung bạo.
6Пустиће на безбожнике дажд од живог угљевља, огња и сумпора; и огњени ветар биће им део из чаше;
6Ngài sẽ giáng xối trên kẻ ác những bẫy, lửa và diêm; Một ngọn gió phỏng sẽ là phần của chúng nó.
7Јер је Господ праведан, љуби правду; лице ће Његово видети праведници.
7Vì Đức Giê-hô-va là công bình; Ngài yêu sự công bình: Những người ngay thẳng sẽ nhìn xem mặt Ngài.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.