Псалми 26
Daničić–Karadžić Bible (1868), CyrillicTranslation
Daničić–Karadžić Bible (1868), Cyrillic
Vietnamese Bible (1923 translation)
1Суди ми, Господе, јер у простоти својој ходим и у Господа се уздам; нећу се поколебати.
1Hỡi Đức Giê-hô-va, xin hãy đoán xét tôi, vì tôi đã bước đi trong sự thanh liêm, Tôi cũng nhờ cậy Đức Giê-hô-va, không xiêu tó.
2Испитај ме, Господе, и искушај ме; претопи шта је у мени и срце моје.
2Đức Giê-hô-va ôi! xin hãy dò xét và thử thách tôi, Rèn luyện lòng dạ tôi,
3Јер је милост Твоја пред очима мојим, и ходим у истини Твојој.
3Vì sự nhân từ Chúa ở trước mặt tôi, Tôi đã đi theo lẽ thật của Chúa.
4Не седим с безумницима, и с лукавима се не мешам.
4Tôi không ngồi chung cùng người dối trá, Cũng chẳng đi với kẻ giả hình.
5Ненавидим друштво безаконичко, и с безбожницима не седим.
5Tôi ghét bọn làm ác, Chẳng chịu ngồi chung với kẻ dữ.
6Умивам правдом руке своје, и идем око жртвеника Твог, Господе,
6Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi sẽ rửa tay tôi trong sự vô tội, Và đi vòng xung quanh bàn thờ của Ngài;
7Да разглашујем хвалу Твоју и казујем сва чудеса Твоја.
7Hầu cho nức tiếng tạ ơn, Và thuật các công việc lạ lùng của Chúa.
8Господе! Омилео ми је стан дома Твог, и место насеља славе Твоје.
8Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi ưa nơi ở của nhà Ngài, Và chốn ngự của sự vinh hiển Ngài.
9Немој душу моју погубити, ни живот мој с крвопиоцима,
9Cầu Chúa chớ cất linh hồn tôi chung với tội nhân, Cũng đừng trừ mạng sống tôi với người đổ huyết;
10Којима је злочинство у рукама, и којима је десница пуна мита.
10Trong tay chúng nó có gian ác, Tay hữu họ đầy dẫy hối lộ.
11А ја ходим у простоти својој, избави ме, и смилуј се на ме.
11Còn tôi, tôi sẽ bước đi trong sự thanh liêm, Xin hãy chuộc tôi, và thương xót tôi.
12Нога моја стоји на правом путу; на скупштинама ћу благосиљати Господа.
12Chân tôi đứng trên đường bằng thẳng; Tôi sẽ ngợi khen Đức Giê-hô-va trong các hội chúng.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.