Psalmen
Chapter 26
Petrus Canisius Bible, 1…
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Petrus Canisius Bible, 1939 (De Heilige Schrift)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1Van David. Wees mijn Rechter, o Jahweh! Want mijn wandel is rein; Altijd heb ik op Jahweh vertrouwd, Nooit gewankeld!
1Hỡi Đức Giê-hô-va, xin hãy đoán xét tôi, vì tôi đã bước đi trong sự thanh liêm, Tôi cũng nhờ cậy Đức Giê-hô-va, không xiêu tó.
2Beproef mij, en toets mij, o Jahweh; Doorgrond mijn nieren en hart.
2Đức Giê-hô-va ôi! xin hãy dò xét và thử thách tôi, Rèn luyện lòng dạ tôi,
3Want uw liefde houd ik voor ogen, En in uw waarheid heb ik geleefd;
3Vì sự nhân từ Chúa ở trước mặt tôi, Tôi đã đi theo lẽ thật của Chúa.
4Ik heb geen gemeenschap met veinzers, Met gluipers ga ik niet om;
4Tôi không ngồi chung cùng người dối trá, Cũng chẳng đi với kẻ giả hình.
5Ik haat het gezelschap der bozen, En met slechtaards zit ik niet aan.
5Tôi ghét bọn làm ác, Chẳng chịu ngồi chung với kẻ dữ.
6Maar ik was mijn handen in onschuld, En sta rond uw altaar,
6Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi sẽ rửa tay tôi trong sự vô tội, Và đi vòng xung quanh bàn thờ của Ngài;
7O Jahweh, om U een loflied te zingen, En al uw wonderen te melden.
7Hầu cho nức tiếng tạ ơn, Và thuật các công việc lạ lùng của Chúa.
8Jahweh, ik bemin het huis, waar Gij toeft, De woonplaats van uw heerlijkheid.
8Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi ưa nơi ở của nhà Ngài, Và chốn ngự của sự vinh hiển Ngài.
9Werp mij niet weg met de zondaars, Mijn leven niet met moordenaars,
9Cầu Chúa chớ cất linh hồn tôi chung với tội nhân, Cũng đừng trừ mạng sống tôi với người đổ huyết;
10Aan wier handen misdaad kleeft, Wier rechterhand is omgekocht.
10Trong tay chúng nó có gian ác, Tay hữu họ đầy dẫy hối lộ.
11Neen, ik wandel in onschuld; Red mij dus, Jahweh, en wees mij genadig!
11Còn tôi, tôi sẽ bước đi trong sự thanh liêm, Xin hãy chuộc tôi, và thương xót tôi.
12Mijn voet staat in de gerechtigheid vast; Ik zal U loven, o Jahweh, in de volle gemeente!
12Chân tôi đứng trên đường bằng thẳng; Tôi sẽ ngợi khen Đức Giê-hô-va trong các hội chúng.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.