Psalmen 128
Petrus Canisius Bible, 1939 (De Heilige Schrift)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1Een bedevaartslied. Gelukkig hij, die Jahweh vreest, En zijn wegen bewandelt.
1Phước cho người nào kính sợ Đức Giê-hô-va, Đi trong đường lối Ngài!
2Want van uw arbeid zult gij eten, Voorspoedig en gelukkig zijn!
2Vì ngươi sẽ hưởng công việc của tay mình, Được phước, may mắn.
3Uw vrouw zal zijn als een vruchtbare wingerd Binnen uw huis; Uw zonen als ranken van de olijf Rondom uw dis.
3Vợ ngươi ở trong nhà ngươi Sẽ như cây nho thạnh mậu; Con cái ngươi ở chung quanh bàn ngươi Khác nào những chồi ô-li-ve.
4Zie, zó wordt de man gezegend, Die Jahweh vreest;
4Kìa, người nào kính sợ Đức Giê-hô-va Sẽ được phước là như vậy.
5Zó zal Jahweh uit Sion U zegen bereiden! Dan moogt gij Jerusalems heil aanschouwen Al de dagen uws levens;
5Nguyện Đức Giê-hô-va từ Si-ôn ban phước cho ngươi; Nguyện trọn đời mình ngươi được thấy sự phước lành của Giê-ru-sa-lem.
6Nog de kinderen van uw kinderen zien: De vrede over Israël!
6Nguyện ngươi được thấy con cháu mình! Nguyện sự bình an giáng trên Y-sơ-ra-ên!
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.