Psalmen
Chapter 121
Petrus Canisius Bible, 1…
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers
Petrus Canisius Bible, 1939 (De Heilige Schrift)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1Een bedevaartslied. Ik hef mijn ogen omhoog naar de bergen: “Vanwaar komt mijn hulp?”
1Tôi ngước mắt lên trên núi: Sự tiếp trợ tôi đến từ đâu?
2Mijn hulp komt van Jahweh, Die hemel en aarde heeft gemaakt!
2Sự tiếp trợ tôi đến từ Đức Giê-hô-va, Là Đấng đã dựng nên trời và đất.
3Neen, Hij laat uw voeten niet struikelen, Hij slaapt niet, uw Wachter;
3Ngài không để cho chân ngươi xiêu tó; Đấng gìn giữ ngươi không hề buồn ngủ.
4Neen, Hij sluimert noch dommelt, Israëls Beschermer!
4Đấng gìn giữ Y-sơ-ra-ên Không hề nhắp mắt, cũng không buồn ngủ.
5Jahweh is uw Behoeder, Uw schaduw aan uw rechterhand:
5Đức Giê-hô-va là Đấng gìn giữ ngươi; Đức Giê-hô-va là bóng che ở bên hữu ngươi.
6Overdag zal de zon u niet hinderen, En de maan niet des nachts.
6Mặt trời sẽ không giọi ngươi lúc ban ngày, Mặt trăng cũng không hại ngươi trong ban đêm.
7Jahweh behoedt u voor iedere ramp, Hij is bezorgd voor uw leven;
7Đức Giê-hô-va sẽ gìn giữ ngươi khỏi mọi tai họa. Ngài sẽ gìn giữ linh hồn ngươi.
8Jahweh waakt over uw komen en gaan Van nu af tot in eeuwigheid.
8Đức Giê-hô-va sẽ gìn giữ ngươi khi ra khi vào, Từ nay cho đến đời đời.

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.