สดุดี 26
Freedom Bible (Thai)Translation
Freedom Bible (Thai)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1พระยาห์เวห์ โปรดตัดสินฉัน เพราะฉันดำเนินชีวิตด้วยความซื่อตรง ฉันวางใจในพระยาห์เวห์โดยไม่หวั่นไหว
1Hỡi Đức Giê-hô-va, xin hãy đoán xét tôi, vì tôi đã bước đi trong sự thanh liêm, Tôi cũng nhờ cậy Đức Giê-hô-va, không xiêu tó.
2พระยาห์เวห์ โปรดตรวจฉันและพิสูจน์ฉัน ทดสอบใจและความคิดของฉัน
2Đức Giê-hô-va ôi! xin hãy dò xét và thử thách tôi, Rèn luyện lòng dạ tôi,
3เพราะความรักมั่นคงของพระองค์อยู่ในสายตาฉัน ฉันดำเนินชีวิตในความจริงของพระองค์
3Vì sự nhân từ Chúa ở trước mặt tôi, Tôi đã đi theo lẽ thật của Chúa.
4ไม่ได้นั่งร่วมกับคนหลอกลวง และจะไม่เข้าไปร่วมกับคนเสแสร้ง
4Tôi không ngồi chung cùng người dối trá, Cũng chẳng đi với kẻ giả hình.
5เกลียดที่ประชุมของคนทำชั่ว และจะไม่นั่งร่วมกับคนชั่ว
5Tôi ghét bọn làm ác, Chẳng chịu ngồi chung với kẻ dữ.
6จะล้างมืออย่างคนไร้ความผิด แล้วเดินรอบแท่นบูชาของพระองค์ พระยาห์เวห์
6Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi sẽ rửa tay tôi trong sự vô tội, Và đi vòng xung quanh bàn thờ của Ngài;
7เพื่อให้เสียงขอบคุณของฉันก้องขึ้น และเล่าถึงสิ่งอัศจรรย์ทั้งหมดที่พระองค์ทำ
7Hầu cho nức tiếng tạ ơn, Và thuật các công việc lạ lùng của Chúa.
8พระยาห์เวห์ ฉันรักบ้านที่พระองค์พำนัก ที่ซึ่งความรุ่งโรจน์ของพระองค์อยู่
8Hỡi Đức Giê-hô-va, tôi ưa nơi ở của nhà Ngài, Và chốn ngự của sự vinh hiển Ngài.
9อย่ารวมฉันไว้กับคนบาป อย่าเอาชีวิตฉันไปรวมกับคนกระหายเลือด
9Cầu Chúa chớ cất linh hồn tôi chung với tội nhân, Cũng đừng trừ mạng sống tôi với người đổ huyết;
10มือของพวกเขาเต็มด้วยความชั่ว มือขวาเต็มด้วยสินบน
10Trong tay chúng nó có gian ác, Tay hữu họ đầy dẫy hối lộ.
11แต่ฉันจะดำเนินชีวิตด้วยความซื่อตรง โปรดไถ่ฉันและเมตตาฉัน
11Còn tôi, tôi sẽ bước đi trong sự thanh liêm, Xin hãy chuộc tôi, và thương xót tôi.
12เท้าของฉันยืนอยู่บนพื้นราบ ในที่ประชุมทั้งหลาย ฉันจะยกย่องพระยาห์เวห์
12Chân tôi đứng trên đường bằng thẳng; Tôi sẽ ngợi khen Đức Giê-hô-va trong các hội chúng.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.