สดุดี
Chapter 3
Freedom Bible (Thai)
vs Vietnamese Bible (…
Aa
Text size
Line width
Verse numbers

สดุดี 3

Freedom Bible (Thai)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1พระยาห์เวห์ คน​ที่​ต่อต้าน​ฉัน​เพิ่ม​ขึ้น​มาก​เหลือเกิน! คน​ที่​ลุก​ขึ้น​สู้​ฉัน​มี​มากมาย
1Đức Giê-hô-va ôi! kẻ cừu địch tôi đã thêm nhiều dường bao! Lắm kẻ dấy lên cùng tôi thay!
2มี​คน​มากมาย​พูด​ถึง​ฉัน​ว่า “เขา​ไม่​มี​ทาง​ได้​รับ​ความช่วยเหลือ​จาก​พระเจ้า” เซลาห์
2Biết bao kẻ nói về linh hồn tôi rằng: Nơi Đức Chúa Trời chẳng có sự cứu rỗi cho nó.
3แต่​พระยาห์เวห์ พระองค์​เป็น​โล่​ล้อม​รอบ​ฉัน เป็น​เกียรติ​ของ​ฉัน และ​เป็น​ผู้ชู​ศีรษะ​ฉัน​ขึ้น
3Nhưng, hỡi Đức Giê-hô-va, Ngài là cái khiên chở che tôi; Ngài là sự vinh hiển tôi, và là Đấng làm cho tôi ngước đầu lên.
4ฉัน​ร้องเรียก​พระยาห์เวห์ พระองค์​ตอบ​ฉัน​จาก​ภูเขา​ศักดิ์สิทธิ์​ของ​พระองค์ เซลาห์
4Tôi lấy tiếng tôi mà kêu cầu Đức Giê-hô-va, Từ núi thánh Ngài đáp lời tôi.
5ฉัน​นอน​ลง​แล้ว​หลับ​ไป แล้ว​ตื่น​ขึ้น​มา​อีก เพราะ​พระยาห์เวห์​ค้ำจุน​ฉัน
5Tôi nằm xuống mà ngủ; Tôi tỉnh thức, vì Đức Giê-hô-va nâng đỡ tôi.
6ฉัน​ไม่​กลัว​ผู้คน​นับ​หมื่น ที่​ล้อม​ฉัน​ไว้​ทุก​ด้าน
6Tôi sẽ không nao muôn người Vây tôi khắp bốn bên.
7ลุก​ขึ้น​เถิด พระยาห์เวห์! ช่วย​ฉัน​ด้วย พระเจ้า​ของ​ฉัน! เพราะ​พระองค์​ฟาด​โหนกแก้ม​ศัตรู​ทั้งหมด​ของ​ฉัน พระองค์​หัก​ฟัน​คน​ชั่ว
7Hỡi Đức Giê-hô-va, hãy chỗi dậy; Hỡi Đức Chúa Trời tôi, hãy cứu tôi! Vì Chúa đã vả má các kẻ thù nghịch tôi, Và bẻ gãy răng kẻ ác.
8การช่วยกู้​มา​จาก​พระยาห์เวห์ ขอ​พร​ของ​พระองค์​อยู่​กับ​ประชากร​ของ​พระองค์ เซลาห์
8Sự cứu rỗi thuộc về Đức Giê-hô-va. Nguyện phước Ngài giáng trên dân sự Ngài!

Tip: use the ← and → keys to turn chapters.