สดุดี 63
Freedom Bible (Thai)Translation
Freedom Bible (Thai)
Vietnamese Bible (1923 translation)
1พระเจ้า พระองค์คือพระเจ้าของฉัน ฉันจะแสวงหาพระองค์อย่างจริงจัง ใจฉันกระหายหาพระองค์ กายของฉันโหยหาพระองค์ ในแผ่นดินแห้งแล้งอ่อนล้า ที่ไม่มีน้ำ
1Hỡi Đức Chúa Trời, Chúa là Đức Chúa Trời tôi, vừa sáng tôi tìm cầu Chúa; Trong một đất khô khan, cực nhọc, chẳng nước, Linh hồn tôi khát khao Chúa, thân thể tôi mong mỏi về Chúa,
2ฉันเคยมองเห็นพระองค์ในสถานบริสุทธิ์ ได้เห็นฤทธิ์อำนาจและความรุ่งโรจน์ของพระองค์
2Đặng xem sự quyền năng và sự vinh hiển của Chúa, Như tôi đã nhìn xem Chúa tại trong nơi thánh.
3เพราะความรักมั่นคงของพระองค์ดีกว่าชีวิต ริมฝีปากของฉันจะสรรเสริญพระองค์
3Vì sự nhân từ Chúa tốt hơn mạng sống; Môi tôi sẽ ngợi khen Chúa.
4ตราบที่ฉันมีชีวิต จะยกย่องพระองค์ จะยกมือขึ้นโดยเรียกพระนามของพระองค์
4Như vậy, tôi sẽ chúc phước Chúa trọn đời tôi; Nhân danh Chúa tôi sẽ giơ tay lên.
5ใจฉันจะอิ่มเอมเหมือนได้กินอาหารชั้นเลิศ ปากของฉันจะสรรเสริญพระองค์ด้วยริมฝีปากที่เปี่ยมความยินดี
5Linh hồn tôi được no nê dường như ăn tủy xương và mỡ; Miệng tôi sẽ lấy môi vui vẻ mà ngợi khen Chúa.
6เมื่อฉันระลึกถึงพระองค์บนที่นอน และใคร่ครวญถึงพระองค์ตลอดยามกลางคืน
6Khi trên giường tôi nhớ đến Chúa, Bèn suy gẫm về Chúa trọn các canh đêm;
7เพราะพระองค์เป็นผู้ช่วยของฉัน ฉันจะยินดีใต้ร่มปีกของพระองค์
7Vì Chúa đã giúp đỡ tôi, Dưới bóng cánh của Chúa tôi sẽ mừng rỡ.
8ฉันเกาะติดพระองค์ไม่ห่าง มือขวาของพระองค์ค้ำจุนฉันไว้
8Linh hồn tôi đeo theo Chúa; Tay hữu Chúa nâng đỡ tôi.
9แต่คนที่ตามล่าชีวิตฉันเพื่อทำลาย จะลงไปสู่ส่วนลึกของแผ่นดิน
9Những kẻ nào tìm hại mạng sống tôi Sẽ sa xuống nơi thấp của đất.
10พวกเขาจะถูกมอบให้คมดาบ และกลายเป็นอาหารของหมาจิ้งจอก
10Chúng nó sẽ bị phó cho quyền thanh gươm, Bị làm mồi cho chó cáo.
11แต่กษัตริย์จะยินดีในพระเจ้า ทุกคนที่สาบานโดยอ้างพระองค์จะยกย่องพระองค์ เพราะปากของคนโกหกจะถูกปิดเสีย
11Nhưng vua sẽ vui vẻ nơi Đức Chúa Trời; Phàm ai chỉ Ngài mà thề sẽ khoe mình; Vì miệng những kẻ nói dối sẽ bị ngậm lại.
Tip: use the ← and → keys to turn chapters.